Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

portion

/'pɔ:ʃn/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2178

Nghĩa thường dùng

khẩu phần danh từ

“Restaurant portions are often too large.”Khẩu phần nhà hàng thường quá lớn.

Đồng nghĩa servinghelping
Trái nghĩa wholeentirety
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

portion

/'pɔ:ʃn/

danh từ

  • phần, phần chia
  • phần thức ăn (đựng ở đĩa đem lên cho khách, ở quán ăn)
  • của hồi môn
  • số phận, số mệnh

ngoại động từ

  • ((thường) : out) chia thành từng phần, chia ra
  • chia phần cho, phân phối
    • to portion something to somebody: chia phần cái gì cho ai
  • cho của hồi môn
Định nghĩa tiếng Anh

n something determined in relation to something that includes it n something less than the whole of a human artifact n the allotment of some amount by dividing something n assets belonging to or due to or contributed by an individual person or group n your overall circumstances or condition in life (including everything that happens to you) n money or property brought by a woman to her husband at marriage n an individual quantity of food or drink taken as part of a meal v give out

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...