Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

narrative structure

/ˈnærətɪv ˈstrʌktʃər/ B2 IELTS

Nghĩa

cấu trúc kể chuyện phr.

Định nghĩa · the way a story is organized in a film

“The narrative structure of the film was complex.”Cấu trúc kể chuyện của bộ phim rất phức tạp.

“Understanding narrative structure helps in film analysis.”Hiểu cấu trúc kể chuyện giúp trong việc phân tích phim.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện kiến thức về cách kể chuyện trong phim.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong phân tích phim.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...