Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

controlled

/kənˈtroʊld/ A2

Nghĩa

được kiểm soát tính từ

Định nghĩa · Managed or regulated in a specific way.

“The experiment was controlled carefully.”Thí nghiệm đã được kiểm soát cẩn thận.

“The project was controlled to ensure safety.”Dự án được kiểm soát để đảm bảo an toàn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự an toàn trong dự án.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh an toàn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...