Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

controlled

/kәn'trәuld/ Oxford 3000 phổ biến #7349

Nghĩa thường dùng

được kiểm soát tính từ

“The experiment was controlled carefully.”Thí nghiệm đã được kiểm soát cẩn thận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

controlled

//

  • được điều chỉnh, được kiểm tra
Định nghĩa tiếng Anh

a. restrained or managed or kept within certain bounds

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...