EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · architecture › construction materials
construction materials
B2
phr.
📁 Collocations · architecture
IELTS
Các chất liệu được sử dụng để xây dựng cấu trúc.
UK /kənˈstrʌk.ʃən məˈtɪr.i.əlz/
·
US /kənˈstrʌk.ʃən məˈtɪr.i.əlz/
The substances used to build structures.
Choosing the right construction materials is vital for durability.
→ Chọn đúng vật liệu xây dựng là rất quan trọng cho độ bền.
Sustainable construction materials can reduce environmental impact.
→ Vật liệu xây dựng bền vững có thể giảm tác động đến môi trường.
Đồng nghĩa
building materials
construction supplies
Collocations
material selection
sustainable materials
quality materials
🎯
IELTS:
Đưa ra ví dụ cụ thể về vật liệu trong phần viết.
Vật liệu xây dựng có ảnh hưởng lớn đến chất lượng công trình.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
design principles
/dɪˈzaɪn ˈprɪnsəplz/
nguyên tắc thiết kế
sustainable architecture
/səˈsteɪnəbl ˌɑːrkɪˈtɛkʧər/
kiến trúc bền vững
design process
/dɪˈzaɪn ˈprəʊsɛs/
quy trình thiết kế
renovation projects
/ˌrɛnəˈveɪʃən ˈprɒdʒɛkts/
dự án cải tạo
visual aesthetics
thẩm mỹ hình ảnh
construction techniques
kỹ thuật xây dựng
architectural features
đặc điểm kiến trúc
building codes
quy định xây dựng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · architecture
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...