Kho từ › Collocations · architecture › visual impact

visual impact

B2 phr. 📁 Collocations · architecture IELTS
Tác động mà một thiết kế có lên nhận thức của người xem.
UK /ˈvɪʒ.u.əl ˈɪm.pækt/ · US /ˈvɪʒ.u.əl ˈɪm.pækt/
The effect a design has on the viewer's perception.
The visual impact of a building can attract visitors.
→ Tác động thị giác của một tòa nhà có thể thu hút du khách.
Designers consider visual impact when creating new projects.→ Các nhà thiết kế cân nhắc tác động thị giác khi tạo ra các dự án mới.
Đồng nghĩa
aesthetic impactvisual appeal
Collocations
design aestheticsvisual designartistic impact
🎯 IELTS: Nên mô tả tác động thị giác trong phần viết.
Tác động thị giác rất quan trọng trong thiết kế kiến trúc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...