border
/ˈbɔːrdər/ A2
Nghĩa
biên giới
danh từ
Định nghĩa · A line that separates two areas or countries.
“We crossed the border into Canada.”Chúng tôi đã vượt biên giới vào Canada.
“They crossed the border illegally.”Họ vượt biên trái phép.
Cụm hay dùng
cross the borderborder dispute
Họ từ
border (v)borderline (n)
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về địa lý trong Writing.
Ghi chú · Dùng cho ranh giới quốc gia.