Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evaluate narrative voice

/ɪˈvæl.ju.eɪt ˈnær.ə.tɪv vɔɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

Đánh giá quan điểm hoặc phong cách kể chuyện trong một văn bản. phr.

Định nghĩa · Assess the perspective or style of storytelling in a text.

“Students will evaluate narrative voice in their literary analysis.”Sinh viên sẽ đánh giá giọng kể trong phân tích văn học của họ.

“Evaluating narrative voice can reveal the author's intentions.”Đánh giá giọng kể có thể tiết lộ ý định của tác giả.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện khả năng phân tích văn bản.

Ghi chú · Dùng để nói về phong cách kể chuyện của tác giả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...