evaluate narrative voice
Nghĩa
Định nghĩa · Assess the perspective or style of storytelling in a text.
“Students will evaluate narrative voice in their literary analysis.”Sinh viên sẽ đánh giá giọng kể trong phân tích văn học của họ.
“Evaluating narrative voice can reveal the author's intentions.”Đánh giá giọng kể có thể tiết lộ ý định của tác giả.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện khả năng phân tích văn bản.
Ghi chú · Dùng để nói về phong cách kể chuyện của tác giả.