Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

challenge narrative conventions

/ˈtʃæl.ɪndʒ ˈnær.ə.tɪv kənˈvɛn.ʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

Đặt câu hỏi hoặc làm gián đoạn các phương pháp kể chuyện truyền thống. phr.

Định nghĩa · Question or disrupt traditional storytelling methods.

“Writers often challenge narrative conventions to innovate.”Các nhà văn thường thách thức các quy ước kể chuyện để đổi mới.

“Challenging narrative conventions can lead to unique storytelling experiences.”Thách thức các quy tắc kể chuyện có thể dẫn đến những trải nghiệm kể chuyện độc đáo.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự sáng tạo trong viết lách.

Ghi chú · Dùng để nói về việc thay đổi cách kể chuyện truyền thống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...