Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

classified

/ˈklæsɪfaɪd/ A2

Nghĩa

được phân loại tính từ

Định nghĩa · Classified means arranged into categories or groups.

“The documents are classified.”Các tài liệu được phân loại.

“The documents are classified for security reasons.”Các tài liệu được phân loại vì lý do an ninh.

Mẹo IELTS · Dùng 'classified' để nói về thông tin trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong quản lý thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...