Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

site development

/saɪt dɪˈvɛləpmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Quá trình cải thiện một mảnh đất cụ thể. phr.

Định nghĩa · The process of improving a specific piece of land.

“Site development includes planning and construction activities.”Phát triển địa điểm bao gồm các hoạt động quy hoạch và xây dựng.

“Effective site development can enhance property value.”Phát triển địa điểm hiệu quả có thể nâng cao giá trị bất động sản.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về phát triển địa điểm trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến phát triển bất động sản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...