Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

processor

/ˈprəʊsɛsə/ A2

Nghĩa

bộ xử lý danh từ

Định nghĩa · A device that processes data or information.

“The processor is very fast.”Bộ xử lý rất nhanh.

“The computer's processor is very fast.”Bộ xử lý của máy tính rất nhanh.

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...