Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

micro

/ˈmaɪkroʊ/ A2

Nghĩa

siêu nhỏ tính từ

Định nghĩa · Micro means very small, often at a scale not visible to the eye.

“I bought a micro camera.”Tôi đã mua một chiếc camera siêu nhỏ.

“Micro organisms can only be seen with a microscope.”Vi sinh vật chỉ có thể nhìn thấy bằng kính hiển vi.

Đồng nghĩa tinyminuscule

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả chi tiết trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...