micro
/ˈmaɪkroʊ/ phổ biến #14651
Nghĩa thường dùng
siêu nhỏ
tính từ
“I bought a micro camera.”Tôi đã mua một chiếc camera siêu nhỏ.
Biến thể từ
micros số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
micro
//
- vi, tiểu, nhỏ (micro film: vi phim)
Định nghĩa tiếng Anh
s. extremely small in scale or scope or capability