Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

micro

/ˈmaɪkroʊ/ phổ biến #14651

Nghĩa thường dùng

siêu nhỏ tính từ

“I bought a micro camera.”Tôi đã mua một chiếc camera siêu nhỏ.

Biến thể từ micros số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

micro

//

  • vi, tiểu, nhỏ (micro film: vi phim)
Định nghĩa tiếng Anh

s. extremely small in scale or scope or capability

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...