Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tiny

/'taini/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1313

Nghĩa thường dùng

nhỏ bé tính từ

“The kitten is tiny and cute.”Chú mèo con nhỏ bé và dễ thương.

Đồng nghĩa miniatureminute
Trái nghĩa hugeenormous
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tiny

/'taini/

tính từ

  • nhỏ xíu, tí hon, bé tí
    • a tiny bit: một chút, chút xíu
Định nghĩa tiếng Anh

s very small

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...