Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

execution

/ˌɛksɪˈkjuːʃən/ A2

Nghĩa

thực hiện danh từ

Định nghĩa · The act of carrying out a plan or task.

“The execution of the plan was successful.”Việc thực hiện kế hoạch đã thành công.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả quy trình trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động thực hiện một kế hoạch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...