execution
/ˌɛksɪˈkjuːʃən/ A2
Nghĩa
thực hiện
danh từ
Định nghĩa · The act of carrying out a plan or task.
“The execution of the plan was successful.”Việc thực hiện kế hoạch đã thành công.
Đồng nghĩa
implementationperformance
Cụm hay dùng
execution planexecution strategyexecution process
Họ từ
execute (v)
Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả quy trình trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động thực hiện một kế hoạch.