Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

execute

/'eksikju:t/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3642

Nghĩa thường dùng

thực hiện động từ

“They plan to execute the project by the end of the year.”Họ dự định thực hiện dự án vào cuối năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

execute

/'eksikju:t/

ngoại động từ

  • thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành
  • thể hiện; biểu diễn (bản nhạc...)
  • (pháp lý) làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...) (bằng cách ký vào, đóng dấu vào...)
  • hành hình
Định nghĩa tiếng Anh

v. kill as a means of socially sanctioned punishment v. murder in a planned fashion v. carry out the legalities of v. sign in the presence of witnesses

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...