Từ điển Anh–Việt

109,011 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3642

execute

/'eksikju:t/

ngoại động từ

  • thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành
  • thể hiện; biểu diễn (bản nhạc...)
  • (pháp lý) làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...) (bằng cách ký vào, đóng dấu vào...)
  • hành hình
Định nghĩa tiếng Anh

v. kill as a means of socially sanctioned punishment\nv. murder in a planned fashion\nv. carry out the legalities of\nv. sign in the presence of witnesses

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...