execute
/'eksikju:t/
ngoại động từ
- thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành
- thể hiện; biểu diễn (bản nhạc...)
- (pháp lý) làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...) (bằng cách ký vào, đóng dấu vào...)
- hành hình
Biến thể từ
executed quá khứ phân từ
executed quá khứ
executing hiện tại phân từ
executes ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v. kill as a means of socially sanctioned punishment\nv. murder in a planned fashion\nv. carry out the legalities of\nv. sign in the presence of witnesses