execute
/'eksikju:t/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3642
Nghĩa thường dùng
thực hiện
động từ
“They plan to execute the project by the end of the year.”Họ dự định thực hiện dự án vào cuối năm.
Biến thể từ
executed quá khứ phân từ
executed quá khứ
executing hiện tại phân từ
executes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
execute
/'eksikju:t/
ngoại động từ
- thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành
- thể hiện; biểu diễn (bản nhạc...)
- (pháp lý) làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...) (bằng cách ký vào, đóng dấu vào...)
- hành hình
Định nghĩa tiếng Anh
v. kill as a means of socially sanctioned punishment v. murder in a planned fashion v. carry out the legalities of v. sign in the presence of witnesses