Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

execution

/,eksi'kju:ʃn/ TOEFLIELTS phổ biến #4234

Nghĩa thường dùng

thực hiện danh từ

“The execution of the plan was successful.”Việc thực hiện kế hoạch đã thành công.

Biến thể từ executions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

execution

/,eksi'kju:ʃn/

danh từ

  • sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành
  • sự thể hiện; sự biểu diễn (bản nhạc...)
  • (pháp lý) sự làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...)
  • sự hành hình
  • sức phá hoại, sức tàn phá (bằng) sức làm chết mê chết mệt
    • to do execution: gây tàn phá; (nghĩa bóng) làm chết mê chết mệt
Định nghĩa tiếng Anh

n. putting a condemned person to death n. (computer science) the process of carrying out an instruction by a computer n. (law) the completion of a legal instrument (such as a contract or deed) by signing it (and perhaps sealing and delivering it) so that it becomes legally binding and enforceable

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...