Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

contractor

/ˈkɒntræktər/ A2

Nghĩa

nhà thầu danh từ

Định nghĩa · Contractor is a person or company that undertakes a contract to provide services.

“The contractor built the new school.”Nhà thầu đã xây dựng trường học mới.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công việc trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong xây dựng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...