contractor
/ˈkɒntræktər/ A2
Nghĩa
nhà thầu
danh từ
Định nghĩa · Contractor is a person or company that undertakes a contract to provide services.
“The contractor built the new school.”Nhà thầu đã xây dựng trường học mới.
Đồng nghĩa
buildersubcontractor
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công việc trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong xây dựng.