Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contractor

/kən'træktə/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #3745

Nghĩa thường dùng

nhà thầu danh từ

“The contractor built the new school.”Nhà thầu đã xây dựng trường học mới.

Biến thể từ contractors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

contractor

/kən'træktə/

danh từ

  • thầu khoán, người đấu thầu, người thầu (cung cấp lương thực cho quân đội, bệnh viện, trường học)
    • army contractor: người thầu cung cấp lương thực cho quân đội

danh từ

  • (giải phẫu) cơ co
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone (a person or firm) who contracts to build things n. the bridge player in contract bridge who wins the bidding and can declare which suit is to be trumps n. (law) a party to a contract

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...