potter
/ˈpɒtər/ A2
Nghĩa
nghệ nhân gốm
danh từ
Định nghĩa · An artist who makes objects from clay.
“The potter makes beautiful pots.”Nghệ nhân gốm làm những chiếc bình đẹp.
“The potter created beautiful vases.”Nghệ nhân gốm đã tạo ra những chiếc bình đẹp.
Đồng nghĩa
ceramicistartisan
Cụm hay dùng
potter's wheelpotter's clayfamous potter
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nghệ thuật trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ người làm gốm.