Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

extensive

/ɪkˈstɛnsɪv/ A2

Nghĩa

rộng lớn tính từ

Định nghĩa · large in size, amount, or degree.

“He has extensive knowledge of history.”Anh ấy có kiến thức rộng lớn về lịch sử.

“The project requires extensive research.”Dự án cần nghiên cứu rộng lớn.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'extensive' để mô tả sự bao quát trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ quy mô lớn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...