Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vast

/vɑ:st/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1965

Nghĩa thường dùng

rộng lớn tính từ

“The desert is vast and empty.”Sa mạc rộng lớn và trống trải.

Biến thể từ vaster so sánh hơn
Trái nghĩa tinysmallminute
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vast

/vɑ:st/

tính từ

  • rộng lớn, mênh mông, bao la; to lớn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • a vast expanse of water: một vùng nước mênh mông
    • a vast mountain: quả núi lớn
    • a vast sum: số tiền lớn
    • vast reading: sự hiểu biết rộng; sự đọc rộng

danh từ

  • (thơ ca); (văn học) khoảng rộng bao la
    • the vast of ocean: đại dương rộng bao la
    • the vast of heaven: bầu trời rộng bao la
Định nghĩa tiếng Anh

s unusually great in size or amount or degree or especially extent or scope

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...