Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comprehensive

/,kɔmpri'hensiv/ TOEFLGRECollins ★★★ phổ biến #2896

Nghĩa thường dùng

toàn diện tính từ

“We need a comprehensive review of the policy.”Chúng ta cần một đánh giá toàn diện về chính sách.

Biến thể từ comprehensives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

comprehensive

/,kɔmpri'hensiv/

tính từ

  • bao hàm toàn diện
    • a comprehensive term: một thuật ngữ bao hàm nhiều khái niệm
  • mau hiểu, thông minh, lĩnh hội nhanh, sáng ý
    • the comprehensive faculty: trí thông minh
    • to have a comprehensive mind: mau hiểu, sáng ý

thành ngữ

  1. comprehensive school
    • trường phổ thông hỗn hợp (có nhiều chương trình học và thời gian học khác nhau)
Định nghĩa tiếng Anh

a. including all or everything s. broad in scope

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...