candidate
/ˈkændɪdət/ A2
Nghĩa
ứng viên
danh từ
Định nghĩa · Candidate is a person who applies for a job or position.
“She is a candidate for the job.”Cô ấy là ứng viên cho công việc.
“She is a strong candidate for the position.”Cô ấy là một ứng viên mạnh cho vị trí này.
Cụm hay dùng
job candidatecandidate selectioncandidate interview
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công việc trong IELTS.
Ghi chú · Dùng trong tuyển dụng.