EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · oceans & marine life › dive into the ocean
dive into the ocean
B1
phr.
📁 Collocations · oceans & marine life
IELTS
lặn xuống đại dương
UK /daɪv ˈɪntuː ði ˈoʊ.ʃən/
·
US /daɪv ˈɪntuː ði ˈoʊ.ʃən/
to go underwater in the ocean
Many tourists dive into the ocean to explore marine life.
→ Nhiều du khách lặn xuống đại dương để khám phá đời sống biển.
He loves to dive into the ocean during vacations.
→ Anh ấy thích lặn xuống đại dương trong những kỳ nghỉ.
Đồng nghĩa
submerge in the ocean
explore underwater
Collocations
dive into coral reefs
dive into the sea
🎯
IELTS:
Sử dụng hình ảnh sống động để mô tả trong bài viết.
Thường dùng trong ngữ cảnh du lịch biển.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
study oceanography
/ˈstʌd.i ˌoʊ.ʃənˈɒɡ.rə.fi/
nghiên cứu đại dương học
navigate the seas
/ˈnævɪɡeɪt ðə siːz/
điều hướng trên biển
Có trong các bộ
🔗
Collocations · oceans & marine life
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...