| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/kənˈsɜrv ˈmɛrɪn laɪf/
|
phr. |
bảo tồn sự sống dưới biển
We must conserve marine life to ensure a healthy ocean.
Chúng ta phải bảo tồn sự sống dưới biển để đảm bảo một đại dương khỏe mạnh.
Chi tiếtEfforts to conserve marine life are crucial for biodiversity.Nỗ lực bảo tồn sự sống dưới biển là rất quan trọng cho đa dạng sinh học.
Đồng nghĩaprotect marine lifepreserve ocean life
Cụm hay dùngmarine conservationsustainable fishing
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về môi trường.
|
— |
| phr. |
gây ô nhiễm đại dương
Plastic waste continues to pollute the ocean every year.
Rác thải nhựa tiếp tục gây ô nhiễm đại dương mỗi năm.
Chi tiếtOil spills can severely pollute the ocean and harm marine life.Các vụ tràn dầu có thể gây ô nhiễm nghiêm trọng đại dương và làm hại đời sống biển.
Đồng nghĩacontaminate the oceandirty the seas
Cụm hay dùngefforts to pollute the oceanways to prevent polluting the ocean
Cụm từ này rất quan trọng trong bảo vệ môi trường.
|
— | |
|
/prəˈtɛkt ˈkɔrəl rifz/
|
phr. |
bảo vệ rạn san hô
It is essential to protect coral reefs for marine biodiversity.
Việc bảo vệ rạn san hô là rất cần thiết cho đa dạng sinh học biển.
Chi tiếtMany organizations work to protect coral reefs around the world.Nhiều tổ chức làm việc để bảo vệ rạn san hô trên toàn thế giới.
Đồng nghĩasafeguard coral reefspreserve coral ecosystems
Cụm hay dùngcoral reef conservationmarine habitat protection
Rạn san hô là hệ sinh thái quan trọng trong đại dương.
|
— |
| phr. |
khám phá độ sâu
Scientists explore the depths of the ocean for new species.
Các nhà khoa học khám phá độ sâu của đại dương để tìm kiếm loài mới.
Chi tiếtExploring the depths can reveal hidden treasures.Khám phá độ sâu có thể tiết lộ những kho báu ẩn giấu.
Đồng nghĩadelve into depthsinvestigate depths
Cụm hay dùngexplore the depths of the oceanexplore the depths of knowledge
Thường dùng trong nghiên cứu và khám phá.
|
— | |
|
/səˈsteɪn fɪʃ ˈpɒpjʊleɪʃənz/
|
phr. |
duy trì quần thể cá
We must sustain fish populations to ensure future fishing.
Chúng ta phải duy trì quần thể cá để đảm bảo việc đánh bắt trong tương lai.
Chi tiếtSustainable practices help sustain fish populations.Các phương pháp bền vững giúp duy trì quần thể cá.
Đồng nghĩamaintain fish stockspreserve fish populations
Cụm hay dùngsustainably managesustain fish habitats
Cụm từ này thường dùng trong bảo tồn sinh vật biển.
|
— |
|
/ˈmɒn.ɪ.tər ˈwɔː.tər ˈkwɒl.ɪ.ti/
|
phr. |
giám sát chất lượng nước
Scientists monitor water quality to ensure safety.
Các nhà khoa học giám sát chất lượng nước để đảm bảo an toàn.
Chi tiếtMonitoring water quality is crucial for public health.Giám sát chất lượng nước là rất quan trọng cho sức khỏe cộng đồng.
Đồng nghĩacheck water qualityassess water quality
Cụm hay dùngmonitor water pollutionmonitor drinking water quality
Thường dùng trong ngữ cảnh bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/rɪˈstɔːr ˈkoʊstəl ˈhæbɪtæts/
|
phr. |
khôi phục môi trường sống ven biển
Efforts are underway to restore coastal habitats.
Các nỗ lực đang được thực hiện để khôi phục môi trường sống ven biển.
Chi tiếtRestoring coastal habitats is vital for marine life.Khôi phục môi trường sống ven biển là rất quan trọng cho đời sống biển.
Đồng nghĩarehabilitate coastal ecosystems
Cụm hay dùngprotect coastal habitatsenhance coastal ecosystems
Cụm từ này thường liên quan đến bảo vệ môi trường.
|
— |
| phr. |
nghiên cứu hệ sinh thái biển
Researchers study marine ecosystems to understand biodiversity.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu hệ sinh thái biển để hiểu về đa dạng sinh học.
Chi tiếtStudying marine ecosystems is vital for conservation.Nghiên cứu hệ sinh thái biển là rất quan trọng cho việc bảo tồn.
Đồng nghĩaanalyze marine environmentsresearch ocean ecosystems
Cụm hay dùngstudy diverse marine ecosystemsstudy healthy marine ecosystems
Rất quan trọng cho bảo tồn và phát triển bền vững.
|
— | |
|
/træk ˈoʊʃən ˈkɜːrənts/
|
phr. |
theo dõi dòng hải lưu
Scientists track ocean currents to understand climate change.
Các nhà khoa học theo dõi dòng hải lưu để hiểu biến đổi khí hậu.
Chi tiếtTracking ocean currents helps in navigation.Theo dõi dòng hải lưu giúp trong việc định hướng.
Đồng nghĩamonitor ocean flowsfollow sea currents
Cụm hay dùngtrack currents accuratelytrack ocean temperatures
Cụm từ này quan trọng trong nghiên cứu khí hậu.
|
— |
|
/daɪv ˈɪntuː ði ˈoʊ.ʃən/
|
phr. |
lặn xuống đại dương
Many tourists dive into the ocean to explore marine life.
Nhiều du khách lặn xuống đại dương để khám phá đời sống biển.
Chi tiếtHe loves to dive into the ocean during vacations.Anh ấy thích lặn xuống đại dương trong những kỳ nghỉ.
Đồng nghĩasubmerge in the oceanexplore underwater
Cụm hay dùngdive into coral reefsdive into the sea
Thường dùng trong ngữ cảnh du lịch biển.
|
— |
|
/fɪʃ səˈteɪnəbli/
|
phr. |
câu cá bền vững
We should fish sustainably to protect marine ecosystems.
Chúng ta nên câu cá bền vững để bảo vệ hệ sinh thái biển.
Chi tiếtFishing sustainably helps preserve fish populations.Câu cá bền vững giúp bảo tồn quần thể cá.
Đồng nghĩasustainable fishing
Cụm hay dùngpractice sustainable fishingpromote sustainable fishing
Cụm từ này rất quan trọng trong bảo vệ môi trường biển.
|
— |
|
/ˈkæp.tʃɚ məˈriːn ˈspiː.ʃiz/
|
phr. |
thu thập các loài sinh vật biển
Scientists aim to capture marine species for research.
Các nhà khoa học nhằm thu thập các loài sinh vật biển để nghiên cứu.
Chi tiếtThe project will capture marine species to monitor biodiversity.Dự án sẽ thu thập các loài sinh vật biển để theo dõi đa dạng sinh học.
Đồng nghĩacollect marine lifeobserve marine species
Cụm hay dùngcapture fishcapture wildlife
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu sinh vật biển.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔɪt ˈoʊʃən rɪˈsɔːrsɪz/
|
phr. |
khai thác tài nguyên đại dương
Many companies exploit ocean resources without considering the environment.
Nhiều công ty khai thác tài nguyên đại dương mà không xem xét môi trường.
Chi tiếtWe should exploit ocean resources sustainably.Chúng ta nên khai thác tài nguyên đại dương một cách bền vững.
Đồng nghĩautilize ocean resourcesharvest marine resources
Cụm hay dùngexploit sustainablyexploit marine life
Cụm từ này có thể mang nghĩa tiêu cực nếu khai thác không bền vững.
|
— |
|
/ˈnæv.ɪ.ɡeɪt rʌf ˈwɔː.tərz/
|
phr. |
điều hướng trong vùng nước khó khăn
Sailors must navigate rough waters during storms.
Thủy thủ phải điều hướng trong vùng nước khó khăn trong cơn bão.
Chi tiếtIt's challenging to navigate rough waters in a small boat.Điều này rất khó khăn khi điều hướng trong vùng nước khó khăn bằng một chiếc thuyền nhỏ.
Đồng nghĩamanage turbulent watershandle rough seas
Cụm hay dùngnavigate stormy watersnavigate choppy waters
Thường dùng trong ngữ cảnh hàng hải.
|
— |
|
/əbˈzɜːrv ˈmɛriːn bɪˈheɪvjər/
|
phr. |
quan sát hành vi sinh vật biển
Scientists observe marine behavior to understand ecosystems.
Các nhà khoa học quan sát hành vi sinh vật biển để hiểu hệ sinh thái.
Chi tiếtObserving marine behavior can reveal important patterns.Quan sát hành vi sinh vật biển có thể tiết lộ những mẫu hình quan trọng.
Đồng nghĩastudy marine life
Cụm hay dùngmonitor marine behaviorrecord marine interactions
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu sinh học biển.
|
— |
|
/dɪˈskʌvər ˈʌndərˌwɔtər laɪf/
|
phr. |
khám phá cuộc sống dưới nước
Scientists aim to discover underwater life in deep oceans.
Các nhà khoa học nhằm khám phá cuộc sống dưới nước ở đại dương sâu.
Chi tiếtWe can discover underwater life through scuba diving.Chúng ta có thể khám phá cuộc sống dưới nước qua lặn bình khí.
Đồng nghĩaexplore marine lifeinvestigate underwater ecosystems
Cụm hay dùngmarine explorationunderwater research
Khám phá cuộc sống dưới nước thường liên quan đến nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˈstʌd.i ˌoʊ.ʃənˈɒɡ.rə.fi/
|
phr. |
nghiên cứu đại dương học
Many students choose to study oceanography in college.
Nhiều sinh viên chọn nghiên cứu đại dương học ở trường đại học.
Chi tiếtHe decided to study oceanography to understand climate change.Anh ấy quyết định nghiên cứu đại dương học để hiểu về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaresearch ocean scienceexplore marine sciences
Cụm hay dùngstudy marine biologystudy environmental science
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục và nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˈmænɪdʒ ˈfɪʃəriːz rɪˈspɒnsəbli/
|
phr. |
quản lý nghề cá một cách có trách nhiệm
It is important to manage fisheries responsibly to protect marine life.
Quản lý nghề cá một cách có trách nhiệm là quan trọng để bảo vệ sinh vật biển.
Chi tiếtResponsible management of fisheries ensures sustainability.Quản lý nghề cá có trách nhiệm đảm bảo tính bền vững.
Đồng nghĩaoversee fisheriesregulate fishing practices
Cụm hay dùngmanage sustainablymanage fish stocks
Quản lý nghề cá có trách nhiệm giúp bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/ɪkˈspɪə.ri.əns məˈrin ˈtʊr.ɪ.zəm/
|
phr. |
trải nghiệm du lịch biển
Many people experience marine tourism while on vacation.
Nhiều người trải nghiệm du lịch biển khi đi nghỉ.
Chi tiếtExperiencing marine tourism can be exciting and educational.Trải nghiệm du lịch biển có thể thú vị và mang tính giáo dục.
Đồng nghĩaengage in ocean tourismenjoy marine activities
Cụm hay dùngexperience eco-marine tourismexperience adventure tourism
Liên quan đến du lịch và bảo tồn môi trường.
|
— |
|
/ɪnˈkaʊntər si ˈkriːtʃərz/
|
phr. |
gặp gỡ sinh vật biển
Divers often encounter sea creatures while exploring.
Thợ lặn thường gặp gỡ sinh vật biển khi khám phá.
Chi tiếtEncountering sea creatures can be a thrilling experience.Gặp gỡ sinh vật biển có thể là một trải nghiệm thú vị.
Đồng nghĩameet marine animals
Cụm hay dùngencounter marine lifespot sea creatures
Cụm từ này thường dùng trong các hoạt động thể thao dưới nước.
|
— |
|
/bɪld ˈɑrtɪfɪʃəl rifz/
|
phr. |
xây dựng rạn san hô nhân tạo
Many countries build artificial reefs to boost fish populations.
Nhiều quốc gia xây dựng rạn san hô nhân tạo để tăng cường số lượng cá.
Chi tiếtBuilding artificial reefs can help restore damaged ecosystems.Xây dựng rạn san hô nhân tạo có thể giúp phục hồi hệ sinh thái bị hư hại.
Đồng nghĩacreate synthetic reefsconstruct marine habitats
Cụm hay dùngartificial reef constructionmarine restoration projects
Rạn san hô nhân tạo là giải pháp cho sự suy giảm sinh thái.
|
— |
|
/ˈnævɪɡeɪt ðə siːz/
|
phr. |
điều hướng trên biển
Sailors need to navigate the seas carefully.
Thuyền trưởng cần điều hướng trên biển một cách cẩn thận.
Chi tiếtThey used stars to navigate the seas.Họ đã sử dụng các vì sao để điều hướng trên biển.
Đồng nghĩasail the seassteer through waters
Cụm hay dùngnavigate safelynavigate rough waters
Cụm từ này thường dùng trong hàng hải và du lịch.
|
— |
|
/mɑːˈrin ˌkənˌsɜːrˈveɪʃən ˈɛfərts/
|
phr. |
nỗ lực bảo tồn biển
Marine conservation efforts are crucial for sustaining ocean health.
Nỗ lực bảo tồn biển rất quan trọng để duy trì sức khỏe đại dương.
Chi tiếtMany organizations focus on marine conservation efforts worldwide.Nhiều tổ chức tập trung vào nỗ lực bảo tồn biển trên toàn cầu.
Đồng nghĩaocean protection initiativesmarine preservation actions
Cụm hay dùngconservation strategiesmarine ecosystemsenvironmental awareness
Cụm từ này thường được sử dụng trong các bài viết về môi trường.
|
— |
|
/ˈoʊʃən ˌæsɪdɪfɪˈkeɪʃən ɪˈfɛkts/
|
phr. |
tác động của axit hóa đại dương
Ocean acidification effects threaten marine life.
Tác động của axit hóa đại dương đe dọa đời sống biển.
Chi tiếtResearch on ocean acidification effects is crucial for conservation.Nghiên cứu về tác động của axit hóa đại dương là rất quan trọng cho bảo tồn.
Đồng nghĩaimpact of ocean acidity
Cụm hay dùngstudy ocean acidificationaddress ocean acidification effects
Cụm từ này thường được đề cập trong các nghiên cứu về môi trường.
|
— |
|
/ˈfɪʃɪŋ ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz ɪnˈfɔrsmənt/
|
phr. |
thực thi quy định về đánh bắt cá
Fishing regulations enforcement is vital for sustainable fisheries.
Thực thi quy định về đánh bắt cá là rất quan trọng cho nghề cá bền vững.
Chi tiếtEffective enforcement can help prevent overfishing.Thực thi hiệu quả có thể giúp ngăn chặn việc đánh bắt quá mức.
Đồng nghĩafishing law enforcementregulatory compliance
Cụm hay dùngfishing lawssustainable fishing practices
Quy định về đánh bắt cá giúp bảo vệ nguồn tài nguyên biển.
|
— |
|
/ˈoʊ.ʃən ɪkˈsplɔːr.ə.ʃən ˈmɪʃ.ənz/
|
phr. |
các nhiệm vụ khám phá đại dương
Ocean exploration missions help us discover new species.
Các nhiệm vụ khám phá đại dương giúp chúng ta phát hiện loài mới.
Chi tiếtThe latest ocean exploration missions use advanced technology.Các nhiệm vụ khám phá đại dương mới nhất sử dụng công nghệ tiên tiến.
Đồng nghĩamarine exploration missionsocean research expeditions
Cụm hay dùngexploration missionsscientific missions
Cụm từ này thường liên quan đến nghiên cứu khoa học và công nghệ.
|
— |
|
/ˈmɜːriːn pəˈluːʃən sɔːrsɪz/
|
phr. |
nguồn ô nhiễm biển
Identifying marine pollution sources is crucial for conservation.
Xác định nguồn ô nhiễm biển là rất quan trọng cho bảo tồn.
Chi tiếtPlastic waste is a major marine pollution source.Rác thải nhựa là một nguồn ô nhiễm biển chính.
Đồng nghĩaocean pollution causesmarine contamination sources
Cụm hay dùngreduce pollution sourcesmonitor pollution sources
Cần chú ý đến các nguồn ô nhiễm để bảo vệ đại dương.
|
— |
|
/ˈoʊʃən tɛmˈpərətʃər raɪz/
|
phr. |
sự gia tăng nhiệt độ đại dương
Ocean temperature rise affects marine biodiversity significantly.
Sự gia tăng nhiệt độ đại dương ảnh hưởng đáng kể đến đa dạng sinh học biển.
Chi tiếtScientists study the effects of ocean temperature rise on coral reefs.Các nhà khoa học nghiên cứu ảnh hưởng của sự gia tăng nhiệt độ đại dương đến rạn san hô.
Đồng nghĩasea temperature increaseocean warming
Cụm hay dùngclimate changeglobal warmingmarine ecosystems
Cụm từ này thường xuất hiện trong các báo cáo về biến đổi khí hậu.
|
— |
|
/fɪʃ maɪˈɡreɪʃən ˈpætərnz/
|
phr. |
mô hình di cư của cá
Fish migration patterns are crucial for maintaining healthy ecosystems.
Mô hình di cư của cá rất quan trọng để duy trì hệ sinh thái khỏe mạnh.
Chi tiếtStudying fish migration patterns helps scientists understand environmental changes.Nghiên cứu mô hình di cư của cá giúp các nhà khoa học hiểu những thay đổi môi trường.
Đồng nghĩafish movementfish behavior
Cụm hay dùngmigrate seasonallybreeding grounds
Cần lưu ý rằng di cư của cá ảnh hưởng đến toàn bộ hệ sinh thái.
|
— |
|
/ˈkoʊstəl ɪˈroʊʒən prɪˈvɛnʃən/
|
phr. |
ngăn chặn xói mòn bờ biển
Coastal erosion prevention is important for protecting habitats.
Ngăn chặn xói mòn bờ biển là quan trọng để bảo vệ môi trường sống.
Chi tiếtWe need effective strategies for coastal erosion prevention.Chúng ta cần các chiến lược hiệu quả để ngăn chặn xói mòn bờ biển.
Đồng nghĩacoastline protectionshoreline preservation
Cụm hay dùngcoastal managementerosion control measures
Xói mòn bờ biển có thể gây thiệt hại lớn cho môi trường.
|
— |
| phr. |
phá hủy môi trường sống biển
Marine habitat destruction threatens many species.
Sự phá hủy môi trường sống biển đe dọa nhiều loài sinh vật.
Chi tiếtPollution contributes significantly to marine habitat destruction.Ô nhiễm góp phần đáng kể vào sự phá hủy môi trường sống biển.
Đồng nghĩaocean habitat lossmarine ecosystem destruction
Cụm hay dùnghabitat destructionenvironmental destruction
Cụm từ này thường dùng trong bảo tồn sinh thái.
|
— | |
|
/ˌbaɪoʊdaɪˈvɜːrsɪti ˈhɑːtspɒts/
|
phr. |
những điểm nóng đa dạng sinh học
Biodiversity hotspots are critical for conservation efforts.
Những điểm nóng đa dạng sinh học rất quan trọng cho nỗ lực bảo tồn.
Chi tiếtProtecting biodiversity hotspots ensures species survival.Bảo vệ những điểm nóng đa dạng sinh học đảm bảo sự sống sót của các loài.
Đồng nghĩabiodiversity reservesecological hotspots
Cụm hay dùngendangered specieshabitat preservationconservation strategies
Cụm từ này thường được dùng trong các nghiên cứu về bảo tồn sinh thái.
|
— |
|
/oʊˈʃiːənɪk fuːd wɛbz/
|
phr. |
mạng lưới thực phẩm đại dương
Oceanic food webs illustrate how energy flows through marine life.
Mạng lưới thực phẩm đại dương minh họa cách năng lượng chảy qua đời sống biển.
Chi tiếtDisruptions in oceanic food webs can lead to ecological imbalances.Sự gián đoạn trong mạng lưới thực phẩm đại dương có thể dẫn đến mất cân bằng sinh thái.
Đồng nghĩamarine food chainsocean ecosystems
Cụm hay dùngenergy transfertrophic levels
Mạng lưới thực phẩm rất đa dạng và phức tạp.
|
— |
|
/ˈmɛrɪn ˈspiːʃiz ɪkˈstɪŋkʃən/
|
phr. |
sự tuyệt chủng của các loài biển
Marine species extinction threatens ocean ecosystems.
Sự tuyệt chủng của các loài biển đe dọa các hệ sinh thái đại dương.
Chi tiếtConservation efforts aim to prevent marine species extinction.Nỗ lực bảo tồn nhằm ngăn chặn sự tuyệt chủng của các loài biển.
Đồng nghĩaocean species lossmarine biodiversity decline
Cụm hay dùngspecies conservationendangered marine life
Sự tuyệt chủng có thể ảnh hưởng đến toàn bộ hệ sinh thái.
|
— |
| phr. |
các dự án phục hồi cỏ biển
Seagrass restoration projects are vital for marine biodiversity.
Các dự án phục hồi cỏ biển rất quan trọng cho sự đa dạng sinh học biển.
Chi tiếtThe community supports seagrass restoration projects to protect fish.Cộng đồng ủng hộ các dự án phục hồi cỏ biển để bảo vệ cá.
Đồng nghĩaseagrass recovery projectsmarine restoration initiatives
Cụm hay dùngrestoration projectsecosystem restoration
Cụm từ này liên quan đến bảo tồn và phục hồi sinh thái.
|
— | |
|
/ˈʌndərˌwɔːtər rɪˈsɜːrch fəˈsɪlɪtiz/
|
phr. |
các cơ sở nghiên cứu dưới nước
Underwater research facilities help scientists learn more about marine life.
Các cơ sở nghiên cứu dưới nước giúp các nhà khoa học tìm hiểu thêm về sinh vật biển.
Chi tiếtThese facilities are essential for ocean exploration.Các cơ sở này rất cần thiết cho việc khám phá đại dương.
Đồng nghĩamarine research centersocean study facilities
Cụm hay dùngestablish research facilitiesimprove research capabilities
Cần thiết cho nghiên cứu và bảo tồn đại dương.
|
— |
|
/ˈmɛrɪn laɪf kənˌsɜːrˈveɪʃən/
|
phr. |
bảo tồn sự sống biển
Marine life conservation is essential for a healthy ocean.
Bảo tồn sự sống biển là điều cần thiết cho đại dương khỏe mạnh.
Chi tiếtOrganizations promote marine life conservation through education.Các tổ chức thúc đẩy bảo tồn sự sống biển thông qua giáo dục.
Đồng nghĩaocean life protectionmarine species preservation
Cụm hay dùngocean healthsustainable practicesmarine ecosystems
Cụm từ này thường gặp trong các tài liệu về bảo vệ môi trường biển.
|
— |
|
/ˈoʊʃən ˈkɜrənts/
|
phr. |
Dòng nước lớn di chuyển trong đại dương.
Ocean currents play a crucial role in regulating climate.
Dòng hải lưu đóng vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh khí hậu.
Chi tiếtSailors must understand ocean currents for safe navigation.Thủy thủ phải hiểu dòng hải lưu để điều hướng an toàn.
Đồng nghĩamarine currentswater flows
Cụm hay dùngstrong ocean currentswarm ocean currents
Dòng hải lưu rất quan trọng cho khí hậu.
|
— |
|
/mərˈin ˌbaɪoʊˈdaɪvərsɪti/
|
phr. |
Đa dạng sinh học trong các hệ sinh thái đại dương.
Marine biodiversity is essential for ecosystem health.
Đa dạng sinh học biển rất cần thiết cho sức khỏe hệ sinh thái.
Chi tiếtConservation efforts aim to protect marine biodiversity.Các nỗ lực bảo tồn nhằm bảo vệ đa dạng sinh học biển.
Đồng nghĩaoceanic biodiversity
Cụm hay dùngthreatened marine biodiversityrich marine biodiversity
Đa dạng sinh học biển đang bị đe dọa.
|
— |
|
/ˈoʊʃən dɛpθs/
|
phr. |
Những vùng sâu nhất của đại dương.
The ocean depths are largely unexplored.
Những vùng sâu của đại dương vẫn chưa được khám phá nhiều.
Chi tiếtCreatures in the ocean depths adapt to extreme conditions.Sinh vật ở vùng sâu đại dương thích nghi với điều kiện khắc nghiệt.
Đồng nghĩadeep sea
Cụm hay dùngmysterious ocean depthsexplore ocean depths
Các vùng sâu của đại dương rất bí ẩn.
|
— |
|
/ˈkoʊstəl ˌiːkəˈsɪstəmz/
|
phr. |
Hệ sinh thái tự nhiên dọc theo bờ biển.
Coastal ecosystems provide habitat for many species.
Hệ sinh thái ven biển cung cấp nơi sống cho nhiều loài.
Chi tiếtThey are vital for protecting shorelines from erosion.Chúng rất quan trọng để bảo vệ bờ biển khỏi xói mòn.
Đồng nghĩashoreline ecosystems
Cụm hay dùnghealthy coastal ecosystemsfragile coastal ecosystems
Hệ sinh thái ven biển rất đa dạng.
|
— |
|
/səˈsteɪnəbl ˈfɪʃɪŋ/
|
phr. |
Ngành đánh bắt cá bền vững duy trì quần thể cá.
Sustainable fishing practices help preserve marine life.
Các phương pháp đánh bắt bền vững giúp bảo tồn đời sống biển.
Chi tiếtConsumers are encouraged to choose sustainable fishing products.Người tiêu dùng được khuyến khích chọn sản phẩm đánh bắt bền vững.
Đồng nghĩaresponsible fishing
Cụm hay dùngpromote sustainable fishingimplement sustainable fishing
Đánh bắt bền vững rất quan trọng cho tương lai.
|
— |
|
/mərˈin ˌkɒnsərˈveɪʃən/
|
phr. |
Nỗ lực bảo vệ đại dương và đời sống biển.
Marine conservation is crucial for maintaining biodiversity.
Bảo tồn biển rất quan trọng để duy trì đa dạng sinh học.
Chi tiếtMany organizations focus on marine conservation initiatives.Nhiều tổ chức tập trung vào các sáng kiến bảo tồn biển.
Đồng nghĩamarine protection
Cụm hay dùngsupport marine conservationmarine conservation projects
Bảo tồn biển cần sự hỗ trợ từ cộng đồng.
|
— |
|
/ˈkɔrəl ˈbliːtʃɪŋ/
|
phr. |
Mất màu ở san hô do căng thẳng.
Coral bleaching is a sign of environmental stress.
Hiện tượng tẩy trắng san hô là dấu hiệu của căng thẳng môi trường.
Chi tiếtEfforts are underway to prevent coral bleaching.Các nỗ lực đang được thực hiện để ngăn chặn hiện tượng tẩy trắng san hô.
Đồng nghĩacoral stress
Cụm hay dùngprevent coral bleachingimpact of coral bleaching
Tẩy trắng san hô gây hại cho hệ sinh thái biển.
|
— |
|
/mərˈin ˈhæbɪtæts/
|
phr. |
Môi trường sống tự nhiên của sinh vật biển.
Marine habitats are essential for fish reproduction.
Môi trường sống biển rất cần thiết cho sự sinh sản của cá.
Chi tiếtPollution harms marine habitats significantly.Ô nhiễm gây hại đáng kể cho môi trường sống biển.
Đồng nghĩaocean habitats
Cụm hay dùngprotect marine habitatsrestore marine habitats
Bảo vệ môi trường sống biển rất quan trọng.
|
— |
|
/ˈoʊʃən ˌɛkspləˈreɪʃən/
|
phr. |
Khám phá đại dương và tài nguyên của nó.
Ocean exploration has revealed many new species.
Khám phá đại dương đã phát hiện nhiều loài mới.
Chi tiếtTechnological advances aid in ocean exploration.Các tiến bộ công nghệ hỗ trợ trong việc khám phá đại dương.
Đồng nghĩaoceanic research
Cụm hay dùngconduct ocean explorationenhance ocean exploration
Khám phá đại dương cần công nghệ hiện đại.
|
— |
|
/mərˈin ˌiːkəˈsɪstəmz/
|
phr. |
Mạng lưới phức tạp của sinh vật sống trong đại dương.
Marine ecosystems are vital for global biodiversity.
Hệ sinh thái biển rất quan trọng cho đa dạng sinh học toàn cầu.
Chi tiếtThey provide essential services to human populations.Chúng cung cấp dịch vụ thiết yếu cho con người.
Đồng nghĩaocean ecosystems
Cụm hay dùnghealthy marine ecosystemsfragile marine ecosystems
Hệ sinh thái biển rất đa dạng và phong phú.
|
— |
|
/ˈfɪʃɪŋ ˈkwoʊtəz/
|
phr. |
Giới hạn số lượng cá có thể đánh bắt.
Fishing quotas help manage fish populations sustainably.
Quy định về hạn ngạch đánh bắt cá giúp quản lý quần thể cá bền vững.
Chi tiếtGovernments set fishing quotas to protect marine resources.Các chính phủ đặt ra hạn ngạch đánh bắt cá để bảo vệ tài nguyên biển.
Đồng nghĩacatch limits
Cụm hay dùngset fishing quotasmonitor fishing quotas
Hạn ngạch đánh bắt cá cần thiết để bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/ˈoʊʃən ˈtɛmpərətʃərz/
|
phr. |
Nhiệt độ của nước biển.
Ocean temperatures are rising due to climate change.
Nhiệt độ nước biển đang tăng do biến đổi khí hậu.
Chi tiếtChanges in ocean temperatures affect marine life.Sự thay đổi nhiệt độ nước biển ảnh hưởng đến đời sống biển.
Đồng nghĩasea temperatures
Cụm hay dùngmonitor ocean temperaturesimpact of ocean temperatures
Nhiệt độ nước biển có ảnh hưởng lớn đến khí hậu.
|
— |
|
/mərˈin ˈwaɪldlaɪf/
|
phr. |
Động vật hoang dã sống trong môi trường biển.
Marine wildlife is threatened by pollution and habitat loss.
Động vật hoang dã biển đang bị đe dọa bởi ô nhiễm và mất môi trường sống.
Chi tiếtConservation efforts focus on protecting marine wildlife.Các nỗ lực bảo tồn tập trung vào việc bảo vệ động vật hoang dã biển.
Đồng nghĩaocean wildlife
Cụm hay dùngprotect marine wildlifestudy marine wildlife
Động vật hoang dã biển rất phong phú và đa dạng.
|
— |
|
/fɪʃ stɑks/
|
phr. |
Quần thể cá trong đại dương.
Overfishing depletes fish stocks globally.
Đánh bắt quá mức làm cạn kiệt quần thể cá toàn cầu.
Chi tiếtMonitoring fish stocks is essential for sustainable fishing.Theo dõi quần thể cá là cần thiết cho đánh bắt bền vững.
Đồng nghĩafish populations
Cụm hay dùngmanage fish stocksassess fish stocks
Quản lý quần thể cá là rất quan trọng.
|
— |
|
/mərˈin rɪˈsɜrʧ/
|
phr. |
Nghiên cứu khoa học về đại dương và đời sống biển.
Marine research helps us understand ocean ecosystems.
Nghiên cứu biển giúp chúng ta hiểu các hệ sinh thái đại dương.
Chi tiếtFunding is needed for marine research projects.Cần có kinh phí cho các dự án nghiên cứu biển.
Đồng nghĩaocean research
Cụm hay dùngconduct marine researchsupport marine research
Nghiên cứu biển rất cần thiết cho bảo tồn.
|
— |
|
/ˌʌndərˈwɔtər ˈhæbɪtæts/
|
phr. |
Môi trường sống nằm dưới bề mặt đại dương.
Underwater habitats support diverse marine life.
Môi trường sống dưới nước hỗ trợ đa dạng sinh học biển.
Chi tiếtProtecting underwater habitats is vital for conservation.Bảo vệ môi trường sống dưới nước rất quan trọng cho bảo tồn.
Đồng nghĩasubmarine habitats
Cụm hay dùngexplore underwater habitatspreserve underwater habitats
Môi trường sống dưới nước rất đa dạng.
|
— |
|
/ˈoʊʃən rɪˈsɔrsɪz/
|
phr. |
Tài nguyên thiên nhiên và sinh vật trong đại dương.
Sustainable management of ocean resources is crucial.
Quản lý bền vững tài nguyên đại dương là rất quan trọng.
Chi tiếtOcean resources include fish, minerals, and oil.Tài nguyên đại dương bao gồm cá, khoáng sản và dầu.
Đồng nghĩamarine resources
Cụm hay dùngexploit ocean resourcesmanage ocean resources
Tài nguyên đại dương cần được quản lý bền vững.
|
— |
|
/ˈoʊʃən ˌkɒnsərˈveɪʃən/
|
phr. |
Nỗ lực bảo vệ sức khỏe và đa dạng sinh học của đại dương.
Ocean conservation requires global cooperation.
Bảo tồn đại dương cần sự hợp tác toàn cầu.
Chi tiếtMany initiatives focus on ocean conservation.Nhiều sáng kiến tập trung vào bảo tồn đại dương.
Đồng nghĩamarine conservation
Cụm hay dùngpromote ocean conservationocean conservation strategies
Bảo tồn đại dương cần sự chú ý từ cộng đồng.
|
— |
|
/ˈoʊʃən ˈhæbɪtæts/
|
phr. |
Môi trường sống tự nhiên của sinh vật biển.
Ocean habitats are essential for marine biodiversity.
Môi trường sống đại dương rất cần thiết cho đa dạng sinh học biển.
Chi tiếtClimate change threatens ocean habitats worldwide.Biến đổi khí hậu đe dọa môi trường sống đại dương trên toàn thế giới.
Đồng nghĩamarine habitats
Cụm hay dùngprotect ocean habitatsrestore ocean habitats
Bảo vệ môi trường sống đại dương là rất quan trọng.
|
— |
|
/mərˈin ˈtʊrɪzəm/
|
phr. |
Hoạt động du lịch tập trung vào đại dương và đời sống biển.
Marine tourism can benefit local economies.
Du lịch biển có thể mang lại lợi ích cho nền kinh tế địa phương.
Chi tiếtIt promotes awareness of marine conservation.Nó thúc đẩy nhận thức về bảo tồn biển.
Đồng nghĩaocean tourism
Cụm hay dùngpromote marine tourismdevelop marine tourism
Du lịch biển cần phát triển bền vững.
|
— |
|
/fɪʃ ˈfɑrmɪŋ/
|
phr. |
Nuôi cá trong môi trường kiểm soát để lấy thực phẩm.
Fish farming can help meet global seafood demand.
Nuôi cá có thể giúp đáp ứng nhu cầu hải sản toàn cầu.
Chi tiếtSustainable practices are essential in fish farming.Các phương pháp bền vững là rất cần thiết trong nuôi cá.
Đồng nghĩaaquaculture
Cụm hay dùngpromote fish farmingsustainable fish farming
Nuôi cá cần được quản lý bền vững.
|
— |
|
/mərˈin rɪˈsɔrsɪz/
|
phr. |
Tài nguyên thiên nhiên và sinh vật trong đại dương.
Sustainable management of marine resources is crucial.
Quản lý bền vững tài nguyên biển là rất quan trọng.
Chi tiếtMarine resources include fish, minerals, and oil.Tài nguyên biển bao gồm cá, khoáng sản và dầu.
Đồng nghĩaocean resources
Cụm hay dùngexploit marine resourcesmanage marine resources
Tài nguyên biển cần được quản lý bền vững.
|
— |
|
/oʊˈʃænɪk ˌbaɪoʊˈdaɪvərsɪti/
|
phr. |
Đa dạng sinh học trong môi trường đại dương.
Oceanic biodiversity is vital for ecological balance.
Đa dạng sinh học đại dương rất quan trọng cho sự cân bằng sinh thái.
Chi tiếtConservation efforts focus on protecting oceanic biodiversity.Các nỗ lực bảo tồn tập trung vào việc bảo vệ đa dạng sinh học đại dương.
Đồng nghĩaocean biodiversity
Cụm hay dùngenhance oceanic biodiversitythreatened oceanic biodiversity
Đa dạng sinh học đại dương cần được bảo vệ.
|
— |
|
/mərˈin ˌkɒn.sərˈveɪ.ʃən zoʊnz/
|
phr. |
Khu vực được bảo vệ để bảo tồn biển.
Marine conservation zones help preserve biodiversity.
Các khu vực bảo tồn biển giúp bảo vệ đa dạng sinh học.
Chi tiếtThey restrict fishing activities to protect marine life.Chúng hạn chế hoạt động đánh bắt để bảo vệ đời sống biển.
Đồng nghĩamarine protected areas
Cụm hay dùngestablish marine conservation zonesmanage marine conservation zones
Các khu vực bảo tồn rất quan trọng cho bảo vệ môi trường biển.
|
— |
|
/ˈoʊʃən ˈhæbɪtæt ˌrɛstəˈreɪʃən/
|
phr. |
Nỗ lực phục hồi môi trường sống đại dương bị hư hại.
Ocean habitat restoration is crucial for marine life.
Phục hồi môi trường sống đại dương rất quan trọng cho đời sống biển.
Chi tiếtMany projects focus on ocean habitat restoration.Nhiều dự án tập trung vào phục hồi môi trường sống đại dương.
Đồng nghĩahabitat recovery
Cụm hay dùnginitiate ocean habitat restorationsupport ocean habitat restoration
Phục hồi môi trường sống đại dương cần được chú trọng.
|
— |
|
/prəˈtɛkt ˈmɜrɪn ˈhæbɪtæts/
|
phr. |
bảo vệ môi trường biển an toàn và khỏe mạnh
We need to protect marine habitats for future generations.
Chúng ta cần bảo vệ các môi trường biển cho các thế hệ tương lai.
Chi tiếtLaws are essential to protect marine habitats from pollution.Các luật là cần thiết để bảo vệ các môi trường biển khỏi ô nhiễm.
Đồng nghĩasafeguard marine habitatspreserve marine environments
Cụm hay dùngmarine habitat protectionhealthy marine habitats
Cụm này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về bảo tồn.
|
— |
|
/ˈmɒnɪtər ˈoʊʃən hɛlθ/
|
phr. |
theo dõi thường xuyên tình trạng của đại dương
Scientists work hard to monitor ocean health.
Các nhà khoa học làm việc chăm chỉ để theo dõi sức khỏe đại dương.
Chi tiếtMonitoring ocean health can prevent future crises.Theo dõi sức khỏe đại dương có thể ngăn ngừa các cuộc khủng hoảng trong tương lai.
Đồng nghĩaassess ocean conditionevaluate ocean status
Cụm hay dùngocean health assessmentregularly monitor ocean health
Cụm này thường xuất hiện trong các báo cáo khoa học.
|
— |
|
/səˈpɔrt ˈmɛrɪn ˌkɑnsərˈveɪʃən/
|
phr. |
hỗ trợ bảo vệ và duy trì các môi trường biển
Many organizations support marine conservation efforts.
Nhiều tổ chức hỗ trợ các nỗ lực bảo tồn biển.
Chi tiếtSupporting marine conservation is vital for biodiversity.Hỗ trợ bảo tồn biển là rất quan trọng cho đa dạng sinh học.
Đồng nghĩaback marine preservationadvocate for marine protection
Cụm hay dùngactive marine conservationmarine conservation initiatives
Cụm này thường xuất hiện trong văn bản về bảo tồn.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔr ˈmɛrɪn ˌbaɪoʊdaɪˈvɜrsɪti/
|
phr. |
nghiên cứu sự đa dạng của sự sống trong đại dương
Researchers aim to explore marine biodiversity in detail.
Các nhà nghiên cứu nhằm mục đích khám phá sự đa dạng sinh học biển một cách chi tiết.
Chi tiếtExploring marine biodiversity helps us understand ecosystems.Khám phá sự đa dạng sinh học biển giúp chúng ta hiểu các hệ sinh thái.
Đồng nghĩastudy ocean life diversityinvestigate marine species variety
Cụm hay dùngmarine biodiversity researchunderstand marine biodiversity
Cụm này thường được dùng trong các nghiên cứu sinh học.
|
— |
|
/ˈædvəˌkeɪt fɔr ˈmɛrɪn prəˈtɛkʃən/
|
phr. |
lên tiếng bảo vệ đại dương
Many activists advocate for marine protection laws.
Nhiều nhà hoạt động lên tiếng về các luật bảo vệ biển.
Chi tiếtAdvocating for marine protection is essential for future generations.Lên tiếng bảo vệ biển là điều cần thiết cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩachampion marine conservationsupport ocean protection
Cụm hay dùngmarine protection advocacystrong advocate for marine protection
Cụm này thường xuất hiện trong các cuộc biểu tình.
|
— |
|
/ɪnˈhæns ˈoʊʃən əˈwɛrnəs/
|
phr. |
tăng cường hiểu biết về các vấn đề của đại dương
Programs aim to enhance ocean awareness among the public.
Các chương trình nhằm tăng cường hiểu biết về đại dương trong công chúng.
Chi tiếtEnhancing ocean awareness can lead to better conservation efforts.Tăng cường hiểu biết về đại dương có thể dẫn đến các nỗ lực bảo tồn tốt hơn.
Đồng nghĩaraise ocean awarenessimprove public knowledge about oceans
Cụm hay dùngocean awareness campaignsenhance public awareness
Cụm này thường xuất hiện trong các chiến dịch giáo dục.
|
— |
|
/rɪˈstɔr ˈkɔrəl rifs/
|
phr. |
khôi phục các hệ sinh thái san hô khỏe mạnh
Efforts are underway to restore coral reefs damaged by climate change.
Các nỗ lực đang diễn ra để khôi phục các rạn san hô bị hư hại do biến đổi khí hậu.
Chi tiếtRestoring coral reefs is vital for marine biodiversity.Khôi phục các rạn san hô là rất quan trọng cho sự đa dạng sinh học biển.
Đồng nghĩarehabilitate coral ecosystemsrevive coral reefs
Cụm hay dùngcoral reef restorationhealthy coral reefs
Cụm này thường được sử dụng trong bảo tồn sinh thái.
|
— |
|
/ˈkɒmbæt ˈoʊʃən ˌæsɪdɪfɪˈkeɪʃən/
|
phr. |
đấu tranh chống lại sự gia tăng độ axit trong đại dương
Scientists are working to combat ocean acidification effects.
Các nhà khoa học đang làm việc để chống lại các tác động của sự axit hóa đại dương.
Chi tiếtCombatting ocean acidification is crucial for marine life health.Chống lại sự axit hóa đại dương là rất quan trọng cho sức khỏe của động vật biển.
Đồng nghĩaaddress ocean acidificationtackle ocean acidity
Cụm hay dùngocean acidification mitigationcombat acidification effects
Cụm này thường xuất hiện trong các nghiên cứu khí hậu.
|
— |
|
/ˈfɔstər ˈmɛrɪn ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
|
phr. |
khuyến khích việc học về đại dương và đời sống biển
Schools should foster marine education to raise awareness.
Các trường học nên khuyến khích giáo dục biển để nâng cao nhận thức.
Chi tiếtFostering marine education can inspire future conservationists.Khuyến khích giáo dục biển có thể truyền cảm hứng cho các nhà bảo tồn trong tương lai.
Đồng nghĩapromote ocean educationencourage marine studies
Cụm hay dùngmarine education programsenhance marine education
Cụm này thường được dùng trong giáo dục.
|
— |
|
/ˈstʌdi ˈoʊʃən ˈkɜrənts/
|
phr. |
nghiên cứu dòng chảy của nước trong đại dương
Scientists study ocean currents to understand climate change.
Các nhà khoa học nghiên cứu dòng chảy đại dương để hiểu biến đổi khí hậu.
Chi tiếtStudying ocean currents helps predict weather patterns.Nghiên cứu dòng chảy đại dương giúp dự đoán các mô hình thời tiết.
Đồng nghĩaanalyze ocean flowsresearch oceanic currents
Cụm hay dùngocean current researchocean current patterns
Cụm này thường được sử dụng trong khí tượng học.
|
— |
|
/ɪnˈvɛst ɪn ˈmɛrɪn tɛkˈnɑlədʒi/
|
phr. |
đầu tư vào các công cụ cho việc khám phá đại dương
Governments should invest in marine technology for better research.
Các chính phủ nên đầu tư vào công nghệ biển để có nghiên cứu tốt hơn.
Chi tiếtInvesting in marine technology can help protect ocean resources.Đầu tư vào công nghệ biển có thể giúp bảo vệ tài nguyên đại dương.
Đồng nghĩafund marine innovationsfinance ocean technology
Cụm hay dùngmarine technology developmentinvest in ocean research
Cụm này thường được dùng trong các cuộc họp về công nghệ.
|
— |
|
/træk ˈmɛrɪn ˈspiːʃiz/
|
phr. |
theo dõi và quan sát động vật biển
Researchers track marine species to study their behavior.
Các nhà nghiên cứu theo dõi động vật biển để nghiên cứu hành vi của chúng.
Chi tiếtTracking marine species helps in conservation efforts.Theo dõi động vật biển giúp trong các nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩamonitor ocean animalsobserve marine life
Cụm hay dùngtrack marine populationsmonitor marine species
Cụm này thường được dùng trong sinh thái học.
|
— |
|
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈmɛrɪn ækˈtɪvɪtiz/
|
phr. |
tham gia vào các hoạt động liên quan đến đại dương
Many people engage in marine activities for enjoyment.
Nhiều người tham gia vào các hoạt động biển để giải trí.
Chi tiếtEngaging in marine activities raises awareness about ocean issues.Tham gia vào các hoạt động biển nâng cao nhận thức về các vấn đề của đại dương.
Đồng nghĩaparticipate in ocean activitiestake part in marine events
Cụm hay dùngmarine recreational activitiesengage in ocean sports
Cụm này thường xuất hiện trong các hoạt động giải trí.
|
— |
|
/ˌʌndərˈstænd ˈmɛrɪn ˌiːkəˈsɪstəmz/
|
phr. |
hiểu cách mà các môi trường biển hoạt động
We need to understand marine ecosystems for effective conservation.
Chúng ta cần hiểu các hệ sinh thái biển để bảo tồn hiệu quả.
Chi tiếtUnderstanding marine ecosystems helps protect biodiversity.Hiểu các hệ sinh thái biển giúp bảo vệ đa dạng sinh học.
Đồng nghĩacomprehend ocean ecosystemsgrasp marine environments
Cụm hay dùngmarine ecosystem researchstudy marine ecosystems
Cụm này thường xuất hiện trong các bài báo khoa học.
|
— |
|
/ˈædvəˌkeɪt fɔr ˈoʊʃən prɪˈzɜrvəʃən/
|
phr. |
ủng hộ nỗ lực giữ cho đại dương an toàn
Activists advocate for ocean preservation to protect marine life.
Các nhà hoạt động ủng hộ việc bảo tồn đại dương để bảo vệ động vật biển.
Chi tiếtAdvocating for ocean preservation is vital for future generations.Ủng hộ việc bảo tồn đại dương là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩachampion ocean conservationsupport ocean protection
Cụm hay dùngocean preservation effortsstrong advocate for preservation
Cụm này thường xuất hiện trong các chiến dịch bảo tồn.
|
— |
|
/əˈdrɛs ˈoʊvərˌfɪʃɪŋ kənˈsɜrnz/
|
phr. |
giải quyết các vấn đề liên quan đến việc đánh bắt quá mức
We must address overfishing concerns to sustain fish populations.
Chúng ta phải giải quyết các vấn đề đánh bắt quá mức để duy trì quần thể cá.
Chi tiếtAddressing overfishing concerns is crucial for ocean health.Giải quyết các vấn đề đánh bắt quá mức là rất quan trọng cho sức khỏe đại dương.
Đồng nghĩatackle overfishing issuescombat excessive fishing
Cụm hay dùngoverfishing managementaddress fishing sustainability
Cụm này thường được sử dụng trong quản lý tài nguyên.
|
— |
|
/səˈpɔrt ˈoʊʃən rɪˈsɜrch/
|
phr. |
hỗ trợ nghiên cứu về đại dương
Governments should support ocean research for better understanding.
Các chính phủ nên hỗ trợ nghiên cứu đại dương để hiểu rõ hơn.
Chi tiếtSupporting ocean research is essential for conservation efforts.Hỗ trợ nghiên cứu đại dương là điều cần thiết cho các nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩafund ocean studiesback marine research
Cụm hay dùngocean research fundingpromote ocean research
Cụm này thường xuất hiện trong các đề xuất nghiên cứu.
|
— |
|
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈkoʊstəl prəˈtɛkʃən/
|
phr. |
tham gia vào các nỗ lực bảo vệ bờ biển
Communities engage in coastal protection to prevent erosion.
Các cộng đồng tham gia vào việc bảo vệ bờ biển để ngăn chặn xói mòn.
Chi tiếtEngaging in coastal protection helps preserve marine habitats.Tham gia vào việc bảo vệ bờ biển giúp bảo tồn các môi trường biển.
Đồng nghĩaparticipate in coastal conservationjoin coastal protection efforts
Cụm hay dùngcoastal protection initiativesengage in coastal management
Cụm này thường được dùng trong bảo tồn môi trường.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔr ˈoʊʃən dɛpθs/
|
phr. |
khám phá các vùng sâu của đại dương
Scientists explore ocean depths to discover new species.
Các nhà khoa học khám phá các vùng sâu của đại dương để phát hiện loài mới.
Chi tiếtExploring ocean depths reveals secrets of marine life.Khám phá các vùng sâu của đại dương tiết lộ bí mật của đời sống biển.
Đồng nghĩainvestigate deep oceanstudy ocean bottom
Cụm hay dùngocean depth explorationresearch ocean depths
Cụm này thường xuất hiện trong các nghiên cứu đại dương.
|
— |
|
/prəˈmoʊt klin ˈoʊʃənz/
|
phr. |
khuyến khích các nỗ lực giữ cho đại dương không bị ô nhiễm
Campaigns aim to promote clean oceans for future generations.
Các chiến dịch nhằm mục đích khuyến khích đại dương sạch cho các thế hệ tương lai.
Chi tiếtPromoting clean oceans is vital for marine ecosystems.Khuyến khích đại dương sạch là rất quan trọng cho các hệ sinh thái biển.
Đồng nghĩasupport ocean cleanlinessadvocate for clean seas
Cụm hay dùngclean ocean initiativespromote ocean cleanliness
Cụm này thường xuất hiện trong các chiến dịch bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/ˈænəˌlaɪz ˈmɛrɪn ˈdeɪtə/
|
phr. |
phân tích thông tin về đời sống và hệ sinh thái biển
Researchers analyze marine data to track species populations.
Các nhà nghiên cứu phân tích dữ liệu biển để theo dõi quần thể loài.
Chi tiếtAnalyzing marine data helps inform conservation strategies.Phân tích dữ liệu biển giúp thông tin cho các chiến lược bảo tồn.
Đồng nghĩaexamine ocean datastudy marine statistics
Cụm hay dùngmarine data analysisanalyze ocean information
Cụm này thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/dɪsˈkʌvər nu ˈmɛrɪn ˈspiːʃiz/
|
phr. |
khám phá các loài động vật biển chưa biết đến
Explorers aim to discover new marine species in deep waters.
Các nhà thám hiểm nhằm mục đích khám phá các loài động vật biển mới trong vùng nước sâu.
Chi tiếtDiscovering new marine species is exciting for scientists.Khám phá các loài động vật biển mới là điều thú vị cho các nhà khoa học.
Đồng nghĩafind new ocean speciesuncover marine life
Cụm hay dùngmarine species discoverydiscover ocean life
Cụm này thường xuất hiện trong các nghiên cứu sinh học.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈmɜrɪn səsˈteɪnəˌbɪlɪti/
|
phr. |
Khuyến khích các biện pháp bảo vệ môi trường biển.
We need to promote marine sustainability to protect our oceans.
Chúng ta cần khuyến khích sự bền vững của biển để bảo vệ đại dương.
Chi tiếtMany organizations work to promote marine sustainability worldwide.Nhiều tổ chức làm việc để thúc đẩy sự bền vững của biển trên toàn cầu.
Đồng nghĩaencourage marine conservationsupport sustainable practices
Cụm hay dùngmarine protection initiativessustainable fishing practices
Sử dụng khi nói về bảo vệ môi trường biển.
|
— |
|
/ˈmɒnɪtər ˈmɜrɪn ˌbaɪoʊˈdɪvərsɪti/
|
phr. |
Theo dõi sự đa dạng sinh học trong đại dương.
Scientists monitor marine biodiversity to assess ecosystem health.
Các nhà khoa học theo dõi sự đa dạng sinh học để đánh giá sức khỏe hệ sinh thái.
Chi tiếtEfforts to monitor marine biodiversity are crucial for conservation.Các nỗ lực theo dõi sự đa dạng sinh học là rất quan trọng cho bảo tồn.
Đồng nghĩatrack ocean diversityassess marine variety
Cụm hay dùngbiodiversity assessmentsspecies monitoring programs
Thường sử dụng trong nghiên cứu sinh thái biển.
|
— |
|
/ɪnˈhæns ˈmɜrɪn ˈhæbɪtæts/
|
phr. |
Cải thiện môi trường nơi sinh sống của sinh vật biển.
Efforts to enhance marine habitats are vital for biodiversity.
Các nỗ lực cải thiện môi trường sống của sinh vật biển là rất cần thiết cho đa dạng sinh học.
Chi tiếtRestoration projects aim to enhance marine habitats globally.Các dự án phục hồi nhằm cải thiện môi trường sống của sinh vật biển trên toàn cầu.
Đồng nghĩaimprove ocean ecosystemsstrengthen marine environments
Cụm hay dùnghabitat restoration projectsmarine environment enhancement
Thường liên quan đến bảo tồn sinh thái.
|
— |
|
/ˈkɒmbæt ˈoʊvərˌfɪʃɪŋ/
|
phr. |
Có hành động để ngăn chặn việc đánh bắt cá quá mức.
Policies are needed to combat overfishing effectively.
Cần có các chính sách để chống lại việc đánh bắt cá quá mức một cách hiệu quả.
Chi tiếtMany countries collaborate to combat overfishing in global waters.Nhiều quốc gia hợp tác để chống lại việc đánh bắt cá quá mức trên biển toàn cầu.
Đồng nghĩacurb excessive fishingcontrol fish stocks
Cụm hay dùngfishing regulations enforcementsustainable fishing policies
Liên quan đến bảo vệ nguồn tài nguyên biển.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈmɜrɪn ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
|
phr. |
Khuyến khích việc học về đại dương và sinh vật biển.
Schools should promote marine education to raise awareness.
Các trường học nên khuyến khích giáo dục về đại dương để nâng cao nhận thức.
Chi tiếtPrograms promoting marine education can inspire future scientists.Các chương trình khuyến khích giáo dục về đại dương có thể truyền cảm hứng cho các nhà khoa học tương lai.
Đồng nghĩaencourage ocean literacysupport marine studies
Cụm hay dùngeducation initiativesmarine science programs
Rất quan trọng cho thế hệ trẻ.
|
— |
|
/prəˈtɛkt ˈmɜrɪn ˌiːkəˈsɪstəmz/
|
phr. |
Bảo vệ các hệ thống tự nhiên trong đại dương.
We must protect marine ecosystems from pollution and climate change.
Chúng ta phải bảo vệ các hệ sinh thái biển khỏi ô nhiễm và biến đổi khí hậu.
Chi tiếtProtecting marine ecosystems is essential for our future.Bảo vệ các hệ sinh thái biển là điều cần thiết cho tương lai của chúng ta.
Đồng nghĩaconserve ocean ecosystemssafeguard marine environments
Cụm hay dùngecosystem conservation effortsmarine habitat protection
Rất quan trọng cho sự đa dạng sinh học.
|
— |
|
/ˈstʌdi ˈmɛrɪn baɪˈɒlədʒi/
|
phr. |
Học về các hình thức sống trong đại dương.
Many students choose to study marine biology at university.
Nhiều sinh viên chọn học sinh học biển tại trường đại học.
Chi tiếtStudying marine biology can lead to exciting careers.Học sinh học biển có thể dẫn đến những sự nghiệp thú vị.
Đồng nghĩaexplore ocean liferesearch marine organisms
Cụm hay dùngmarine research programsbiology courses
Rất cần thiết cho sự hiểu biết về đại dương.
|
— |
|
/ˌʌndərˈstænd ˈoʊʃən ˈkɜrənts/
|
phr. |
Hiểu cách nước di chuyển trong đại dương.
Understanding ocean currents is important for navigation.
Hiểu các dòng hải lưu là quan trọng cho việc điều hướng.
Chi tiếtScientists study ocean currents to predict climate patterns.Các nhà khoa học nghiên cứu các dòng hải lưu để dự đoán các mô hình khí hậu.
Đồng nghĩaanalyze water movementexamine ocean flow
Cụm hay dùngcurrent mapping techniquesoceanographic studies
Liên quan đến khoa học khí hậu và địa lý.
|
— |
|
/reɪz əˈwɛrnəs əˈbaʊt ˈoʊʃənz/
|
phr. |
Tăng cường hiểu biết về các vấn đề của đại dương.
Campaigns aim to raise awareness about oceans and their importance.
Các chiến dịch nhằm tăng cường nhận thức về đại dương và tầm quan trọng của chúng.
Chi tiếtSchools can help raise awareness about oceans through education.Các trường học có thể giúp nâng cao nhận thức về đại dương thông qua giáo dục.
Đồng nghĩapromote ocean awarenesseducate about marine issues
Cụm hay dùngawareness campaignseducational initiatives
Rất quan trọng để bảo vệ đại dương.
|
— |
|
/ˌʌndərˈstænd ˈmɛrɪn ˌkɒnsərˈveɪʃən/
|
phr. |
Hiểu cách bảo vệ môi trường biển.
It's important to understand marine conservation for future generations.
Việc hiểu biết về bảo tồn biển là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Chi tiếtUnderstanding marine conservation helps in making informed decisions.Hiểu biết về bảo tồn biển giúp đưa ra các quyết định đúng đắn.
Đồng nghĩacomprehend marine protectiongrasp ocean conservation
Cụm hay dùngconservation educationmarine protection strategies
Cần thiết để bảo vệ tài nguyên biển.
|
— |
|
/træk ˈmɛrɪn maɪˈɡreɪʃənz/
|
phr. |
Theo dõi sự di chuyển của các loài sinh vật biển.
Researchers track marine migrations to study animal behavior.
Các nhà nghiên cứu theo dõi sự di cư của sinh vật biển để nghiên cứu hành vi của chúng.
Chi tiếtTracking marine migrations helps in conservation efforts.Theo dõi sự di cư của sinh vật biển giúp ích cho các nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩamonitor ocean migrationsfollow marine movements
Cụm hay dùngmigration patterns analysisspecies tracking studies
Liên quan đến nghiên cứu sinh thái.
|
— |
|
/rɪˈsɜrʧ ˌoʊʃəˈɡræfi/
|
phr. |
Nghiên cứu các thuộc tính vật lý và sinh học của đại dương.
Many universities offer programs to research oceanography.
Nhiều trường đại học cung cấp chương trình nghiên cứu về đại dương.
Chi tiếtResearching oceanography helps us understand climate change effects.Nghiên cứu về đại dương giúp chúng ta hiểu được tác động của biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩastudy ocean scienceinvestigate marine environments
Cụm hay dùngoceanographic researchmarine science studies
Liên quan đến các nghiên cứu khoa học biển.
|
— |
|
/ˈmænɪdʒ ˈkoʊstəl ˈriːsɔrsɪz/
|
phr. |
Quản lý việc sử dụng tài nguyên dọc theo bờ biển.
It's vital to manage coastal resources responsibly.
Việc quản lý tài nguyên ven biển một cách có trách nhiệm là rất quan trọng.
Chi tiếtEffective management of coastal resources can prevent degradation.Quản lý hiệu quả tài nguyên ven biển có thể ngăn chặn sự suy thoái.
Đồng nghĩaoversee coastal managementadminister marine resources
Cụm hay dùngresource management strategiescoastal planning initiatives
Rất quan trọng cho sự phát triển bền vững.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈoʊʃən ˈlɪtərəsi/
|
phr. |
Khuyến khích hiểu biết về các vấn đề liên quan đến đại dương.
Schools should promote ocean literacy among students.
Các trường học nên khuyến khích hiểu biết về đại dương trong học sinh.
Chi tiếtPromoting ocean literacy can lead to better conservation efforts.Khuyến khích hiểu biết về đại dương có thể dẫn đến các nỗ lực bảo tồn tốt hơn.
Đồng nghĩaencourage ocean educationsupport marine awareness
Cụm hay dùngliteracy programseducational resources
Rất quan trọng cho thế hệ trẻ.
|
— |
|
/ˈkɒmbæt ˈmɛrɪn pəˈluːʃən/
|
phr. |
Có hành động chống lại ô nhiễm ảnh hưởng đến đại dương.
We must combat marine pollution to protect marine life.
Chúng ta phải chống lại ô nhiễm biển để bảo vệ đời sống biển.
Chi tiếtCombatting marine pollution requires global cooperation.Việc chống lại ô nhiễm biển đòi hỏi sự hợp tác toàn cầu.
Đồng nghĩafight ocean pollutionreduce marine waste
Cụm hay dùngpollution reduction effortsmarine waste management
Cần thiết để bảo vệ sức khỏe của đại dương.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔr ˈmɛrɪn ɪnˈvaɪrənmənts/
|
phr. |
Khám phá các môi trường sống biển khác nhau.
Scientists explore marine environments to study biodiversity.
Các nhà khoa học khám phá các môi trường sống biển để nghiên cứu đa dạng sinh học.
Chi tiếtExploring marine environments can lead to new discoveries.Khám phá các môi trường sống biển có thể dẫn đến những phát hiện mới.
Đồng nghĩainvestigate ocean habitatsstudy marine ecosystems
Cụm hay dùngenvironmental researchhabitat exploration
Liên quan đến nghiên cứu sinh thái biển.
|
— |
|
/dɪˈvɛlɪp ˈmɛrɪn ˈpɒlɪsiz/
|
phr. |
Xây dựng các quy tắc để quản lý tài nguyên biển.
Governments need to develop marine policies for sustainability.
Các chính phủ cần xây dựng các chính sách biển để phát triển bền vững.
Chi tiếtDeveloping marine policies is essential for resource management.Xây dựng các chính sách biển là rất cần thiết cho quản lý tài nguyên.
Đồng nghĩaformulate ocean regulationsestablish marine guidelines
Cụm hay dùngpolicy development processesmarine governance frameworks
Rất quan trọng cho sự phát triển bền vững.
|
— |
|
/ˈfɒstər ˈoʊʃən ˈstjuːədʒɪp/
|
phr. |
Khuyến khích quản lý có trách nhiệm các tài nguyên đại dương.
Fostering ocean stewardship is vital for future generations.
Khuyến khích quản lý đại dương có trách nhiệm là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Chi tiếtCommunities can foster ocean stewardship through education.Các cộng đồng có thể khuyến khích quản lý đại dương thông qua giáo dục.
Đồng nghĩaencourage ocean responsibilitypromote marine guardianship
Cụm hay dùngstewardship initiativescommunity engagement programs
Rất quan trọng để bảo vệ tài nguyên biển.
|
— |
|
/prəˈtɛkt ˈkoʊstəl ˌiːkəˈsɪstəmz/
|
phr. |
Bảo vệ các hệ thống tự nhiên dọc theo bờ biển.
We must protect coastal ecosystems from development pressures.
Chúng ta phải bảo vệ các hệ sinh thái ven biển khỏi áp lực phát triển.
Chi tiếtProtecting coastal ecosystems is essential for biodiversity.Bảo vệ các hệ sinh thái ven biển là rất cần thiết cho sự đa dạng sinh học.
Đồng nghĩasafeguard coastal environmentsconserve shore ecosystems
Cụm hay dùngecosystem protection measurescoastal management practices
Rất quan trọng cho sự sống biển.
|
— |
|
/ˈmɒnɪtər ˈoʊʃən ˌæsɪdɪfɪˈkeɪʃən/
|
phr. |
Theo dõi sự thay đổi độ axit của đại dương.
Scientists monitor ocean acidification to understand its effects.
Các nhà khoa học theo dõi sự axit hóa đại dương để hiểu các tác động của nó.
Chi tiếtMonitoring ocean acidification is crucial for marine life.Theo dõi sự axit hóa đại dương là rất quan trọng cho đời sống biển.
Đồng nghĩatrack ocean pH levelsassess acidity changes
Cụm hay dùngacidification researchocean monitoring programs
Liên quan đến nghiên cứu khí hậu.
|
— |
|
/ɪnˈhæns ˈmɛrɪn kənˌsɜrˈveɪʃən/
|
phr. |
Cải thiện nỗ lực bảo vệ môi trường biển.
We need to enhance marine conservation strategies globally.
Chúng ta cần cải thiện các chiến lược bảo tồn biển trên toàn cầu.
Chi tiếtEnhancing marine conservation can lead to healthier oceans.Cải thiện bảo tồn biển có thể dẫn đến đại dương khỏe mạnh hơn.
Đồng nghĩaboost marine protectionstrengthen conservation efforts
Cụm hay dùngconservation strategy developmentmarine protection initiatives
Rất quan trọng cho sự sống biển.
|
— |
|
/səˈsteɪn mɛrɪn laɪf/
|
phr. |
duy trì và bảo vệ các loài và hệ sinh thái biển
We must sustain marine life for future generations.
Chúng ta phải duy trì cuộc sống biển cho các thế hệ tương lai.
Chi tiếtSustaining marine life is crucial for a healthy ocean.Duy trì cuộc sống biển là rất quan trọng cho một đại dương khỏe mạnh.
Đồng nghĩamaintain marine lifesupport ocean species
Cụm hay dùngsustain fish populationssustain coral reefs
Cần bảo vệ đa dạng sinh học dưới nước.
|
— |
|
/rɪˈstɔr mɛrɪn ˈhæbɪtæts/
|
phr. |
khôi phục môi trường sống khỏe mạnh cho đời sống biển
Efforts are underway to restore marine habitats damaged by pollution.
Các nỗ lực đang diễn ra để khôi phục môi trường sống biển bị hư hại do ô nhiễm.
Chi tiếtWe need to restore marine habitats to support biodiversity.Chúng ta cần khôi phục môi trường sống biển để hỗ trợ sự đa dạng sinh học.
Đồng nghĩarehabilitate marine environmentsrevitalize ocean habitats
Cụm hay dùngrestore coral habitatsrestore coastal ecosystems
Khôi phục rất quan trọng cho sự sống biển.
|
— |
|
/ˈmɒnɪtər ˈoʊʃən ˈtɛmpərətʃərz/
|
phr. |
thường xuyên kiểm tra mức nhiệt độ của đại dương
Scientists monitor ocean temperatures to study climate change effects.
Các nhà khoa học theo dõi nhiệt độ đại dương để nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu.
Chi tiếtMonitoring ocean temperatures helps predict weather patterns.Theo dõi nhiệt độ đại dương giúp dự đoán các kiểu thời tiết.
Đồng nghĩatrack ocean temperaturesmeasure sea temperatures
Cụm hay dùngmonitor sea levelsmonitor marine ecosystems
Theo dõi nhiệt độ giúp bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/prəˈtɛkt ˈmɛrɪn ˌbaɪoʊdaɪˈvɜrsɪti/
|
phr. |
bảo vệ sự đa dạng của sự sống trong đại dương
We need to protect marine biodiversity for ecological balance.
Chúng ta cần bảo vệ sự đa dạng sinh học biển để duy trì cân bằng sinh thái.
Chi tiếtProtecting marine biodiversity is essential for healthy oceans.Bảo vệ sự đa dạng sinh học biển là điều cần thiết cho đại dương khỏe mạnh.
Đồng nghĩasafeguard ocean diversityconserve marine life
Cụm hay dùngprotect ocean ecosystemsprotect coral reefs
Đa dạng sinh học là yếu tố sống còn cho hệ sinh thái.
|
— |
|
/səˈpɔrt ˈoʊʃən kənˌsɜrˈveɪʃən/
|
phr. |
hỗ trợ bảo vệ và gìn giữ các môi trường đại dương
Many organizations support ocean conservation efforts.
Nhiều tổ chức hỗ trợ các nỗ lực bảo tồn đại dương.
Chi tiếtIndividuals can also support ocean conservation by reducing plastic use.Cá nhân cũng có thể hỗ trợ bảo tồn đại dương bằng cách giảm sử dụng nhựa.
Đồng nghĩaassist marine conservationback ocean protection
Cụm hay dùngsupport marine initiativessupport sustainable practices
Bảo tồn đại dương là trách nhiệm chung của mọi người.
|
— |
|
/ɪnˈhæns ˈoʊʃən ˈlɪtərəsi/
|
phr. |
nâng cao kiến thức về đại dương và tầm quan trọng của nó
Schools should enhance ocean literacy among students.
Các trường học nên nâng cao kiến thức về đại dương cho học sinh.
Chi tiếtEnhancing ocean literacy can lead to better conservation efforts.Nâng cao kiến thức về đại dương có thể dẫn đến các nỗ lực bảo tồn tốt hơn.
Đồng nghĩaimprove ocean knowledgeboost marine education
Cụm hay dùngenhance environmental educationenhance public awareness
Kiến thức về đại dương giúp nâng cao nhận thức bảo tồn.
|
— |
|
/ɪnˈvɛst ɪn ˈmɛrɪn rɪˈsɜrʧ/
|
phr. |
đầu tư tiền cho việc nghiên cứu đời sống và môi trường đại dương
Governments need to invest in marine research for better policies.
Các chính phủ cần đầu tư vào nghiên cứu biển để có chính sách tốt hơn.
Chi tiếtInvesting in marine research helps protect endangered species.Đầu tư vào nghiên cứu biển giúp bảo vệ các loài đang gặp nguy hiểm.
Đồng nghĩafund ocean studiessupport marine investigations
Cụm hay dùnginvest in ocean technologyinvest in environmental science
Đầu tư cho nghiên cứu là cần thiết để bảo vệ đại dương.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈsʌstɪnəbl ˈfɪʃɪŋ/
|
phr. |
khuyến khích các phương pháp đánh bắt cá không gây hại cho môi trường
We must promote sustainable fishing to protect fish populations.
Chúng ta phải khuyến khích đánh bắt cá bền vững để bảo vệ quần thể cá.
Chi tiếtPromoting sustainable fishing benefits both fishermen and the ocean.Khuyến khích đánh bắt bền vững có lợi cho cả ngư dân và đại dương.
Đồng nghĩaencourage responsible fishingsupport eco-friendly fishing
Cụm hay dùngpromote marine conservationpromote ethical fishing practices
Đánh bắt bền vững bảo vệ nguồn tài nguyên biển.
|
— |
|
/ˈnævɪˌɡeɪt ˈoʊʃən ˈkɜrənts/
|
phr. |
lái thuyền qua các dòng nước chảy của đại dương
Sailors learn to navigate ocean currents for safe travel.
Ngư dân học cách lái thuyền qua các dòng chảy của đại dương để an toàn.
Chi tiếtNavigating ocean currents is essential for fishing expeditions.Lái thuyền qua các dòng chảy của đại dương là cần thiết cho các chuyến đánh bắt cá.
Đồng nghĩasteer through ocean flowsmaneuver in sea currents
Cụm hay dùngnavigate tidal flowsnavigate sea routes
Kỹ năng này quan trọng cho việc đi biển.
|
— |
|
/əˈdrɛs ˈoʊʃən ˈtʃælɪndʒɪz/
|
phr. |
giải quyết các vấn đề mà đại dương đang phải đối mặt
We must address ocean challenges like pollution and overfishing.
Chúng ta phải giải quyết các thách thức của đại dương như ô nhiễm và đánh bắt quá mức.
Chi tiếtAddressing ocean challenges requires global cooperation.Giải quyết các thách thức của đại dương cần có sự hợp tác toàn cầu.
Đồng nghĩatackle ocean issuesconfront marine problems
Cụm hay dùngaddress marine conservationaddress environmental concerns
Giải quyết các thách thức là cần thiết cho bảo tồn.
|
— |
|
/ˈkɒmbæt ɪnˈveɪsɪv ˈspiːʃiz/
|
phr. |
đấu tranh chống lại các loài không bản địa gây hại cho hệ sinh thái
We must combat invasive species to protect marine biodiversity.
Chúng ta phải đấu tranh chống lại các loài xâm lấn để bảo vệ sự đa dạng sinh học biển.
Chi tiếtCombating invasive species requires careful management strategies.Đối phó với các loài xâm lấn cần các chiến lược quản lý cẩn thận.
Đồng nghĩacontrol non-native speciesfight against invasive organisms
Cụm hay dùngcombat marine pestscombat ecological threats
Loài xâm lấn có thể gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho hệ sinh thái.
|
— |
|
/ɪnˈvɛst ɪn ˈoʊʃən hɛlθ/
|
phr. |
đầu tư nguồn lực cho việc duy trì sức khỏe của đại dương
We need to invest in ocean health for future generations.
Chúng ta cần đầu tư vào sức khỏe đại dương cho các thế hệ tương lai.
Chi tiếtInvesting in ocean health includes reducing pollution.Đầu tư vào sức khỏe đại dương bao gồm giảm ô nhiễm.
Đồng nghĩaallocate resources for oceansfund ocean preservation
Cụm hay dùnginvest in marine conservationinvest in sustainable practices
Đầu tư cho sức khỏe đại dương là trách nhiệm chung.
|
— |
|
/ˈmɒn.ɪ.tər ˈmɜːr.iːn hɛlθ/
|
phr. |
theo dõi sức khỏe hệ sinh thái biển
Scientists aim to monitor marine health regularly.
Các nhà khoa học đặt mục tiêu theo dõi sức khỏe biển thường xuyên.
Chi tiếtMonitoring marine health is crucial for conservation efforts.Theo dõi sức khỏe biển rất quan trọng cho các nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩaassess marine conditionevaluate ocean health
Cụm hay dùngmonitor water qualitymonitor biodiversity
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu và bảo tồn.
|
— |
|
/ɪnˈhɑːns ˈmɛr.iːn ˈiːkəˌsɪstəmz/
|
phr. |
cải thiện sức khỏe và đa dạng của môi trường biển
Efforts are underway to enhance marine ecosystems affected by pollution.
Các nỗ lực đang được thực hiện để cải thiện hệ sinh thái biển bị ô nhiễm.
Chi tiếtEnhancing marine ecosystems is vital for sustainable fishing.Cải thiện hệ sinh thái biển là rất quan trọng cho việc đánh bắt bền vững.
Đồng nghĩaimprove ocean ecosystemsboost marine habitats
Cụm hay dùngenhance biodiversityenhance conservation efforts
Cụm từ này thể hiện sự chú trọng đến bảo tồn hệ sinh thái.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈoʊ.ʃən kənˈsɜːr.veɪ.ʃən/
|
phr. |
khuyến khích các nỗ lực bảo vệ môi trường đại dương
Organizations work to promote ocean conservation worldwide.
Các tổ chức làm việc để khuyến khích bảo tồn đại dương trên toàn thế giới.
Chi tiếtPromoting ocean conservation is essential for future generations.Khuyến khích bảo tồn đại dương là cần thiết cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩaadvocate for ocean protectionsupport marine conservation
Cụm hay dùngpromote sustainable practicespromote marine awareness
Cụm từ này thể hiện sự chú trọng đến bảo vệ môi trường biển.
|
— |
|
/səˈpɔːrt ˈmɛr.iːn ˌɛdʒʊˈkeɪ.ʃən/
|
phr. |
khuyến khích việc học về đại dương và sinh vật biển
Schools should support marine education programs for students.
Các trường học nên hỗ trợ các chương trình giáo dục về biển cho học sinh.
Chi tiếtSupporting marine education raises awareness of ocean issues.Hỗ trợ giáo dục biển nâng cao nhận thức về các vấn đề đại dương.
Đồng nghĩaencourage ocean learningpromote marine studies
Cụm hay dùngsupport environmental educationsupport science initiatives
Cụm từ này thể hiện tầm quan trọng của giáo dục về biển.
|
— |
|
/prəˈtɛkt ˈkoʊ.stəl ˈɛər.i.əz/
|
phr. |
bảo vệ các khu vực gần biển
Laws are needed to protect coastal areas from development.
Cần có luật để bảo vệ các khu vực ven biển khỏi sự phát triển.
Chi tiếtProtecting coastal areas is vital for marine biodiversity.Bảo vệ các khu vực ven biển là rất quan trọng cho sự đa dạng sinh học biển.
Đồng nghĩasafeguard coastal regionspreserve shorelines
Cụm hay dùngprotect marine lifeprotect natural habitats
Cụm từ này thường dùng trong quản lý môi trường.
|
— |
|
/prəˈtɛkt ˈmɛrɪn laɪf/
|
phr. |
bảo vệ sự sống dưới biển
We must protect marine life to ensure a healthy ocean.
Chúng ta phải bảo vệ sự sống dưới biển để đảm bảo một đại dương khỏe mạnh.
Chi tiếtMany organizations work to protect marine life from pollution.Nhiều tổ chức làm việc để bảo vệ sự sống dưới biển khỏi ô nhiễm.
Đồng nghĩasafeguard marine lifeconserve marine species
Cụm hay dùngprotect marine habitatsprotect endangered species
Cần có các biện pháp bảo vệ cụ thể.
|
— |
|
/ɪnˈhæns ˈoʊʃən rɪˈsɜrch/
|
phr. |
tăng cường nghiên cứu về đại dương
We need to enhance ocean research for better understanding.
Chúng ta cần tăng cường nghiên cứu đại dương để hiểu rõ hơn.
Chi tiếtFunding can help enhance ocean research programs.Quỹ có thể giúp tăng cường các chương trình nghiên cứu đại dương.
Đồng nghĩaboost ocean studiesimprove marine research
Cụm hay dùngenhance scientific researchenhance public awareness
Cần có sự đầu tư cho nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈfɔstər ˈoʊʃən ˈlɪtərəsi/
|
phr. |
thúc đẩy hiểu biết về hệ sinh thái đại dương
Schools aim to foster ocean literacy among students.
Các trường học nhằm thúc đẩy hiểu biết về đại dương cho học sinh.
Chi tiếtPrograms are designed to foster ocean literacy in communities.Các chương trình được thiết kế để thúc đẩy hiểu biết về đại dương trong cộng đồng.
Đồng nghĩapromote ocean educationenhance marine awareness
Cụm hay dùngfoster environmental awarenessfoster scientific knowledge
Giáo dục là chìa khóa để bảo vệ đại dương.
|
— |
|
/ɪnˈvɛst ɪn səˈsteɪnəbl ˈfɪʃɪŋ/
|
phr. |
đầu tư vào nghề cá bền vững
Governments should invest in sustainable fishing practices.
Các chính phủ nên đầu tư vào các phương pháp đánh bắt bền vững.
Chi tiếtInvesting in sustainable fishing can help restore fish populations.Đầu tư vào nghề cá bền vững có thể giúp phục hồi quần thể cá.
Đồng nghĩafund responsible fishingsupport eco-friendly fishing
Cụm hay dùnginvest in marine resourcesinvest in conservation efforts
Đầu tư là cần thiết để bảo vệ nguồn tài nguyên biển.
|
— |
|
/prəˈtɛkt ˈoʊʃən ˈiːkoʊˌsɪstəmz/
|
phr. |
bảo vệ hệ sinh thái đại dương
We must protect ocean ecosystems from climate change.
Chúng ta phải bảo vệ hệ sinh thái đại dương khỏi biến đổi khí hậu.
Chi tiếtProtecting ocean ecosystems is vital for marine life.Bảo vệ hệ sinh thái đại dương là rất quan trọng cho sự sống dưới biển.
Đồng nghĩasafeguard ocean environmentsconserve marine ecosystems
Cụm hay dùngprotect marine biodiversityprotect coastal areas
Cần có các biện pháp bảo vệ cụ thể.
|
— |
|
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈoʊʃən prəˈtɛkʃən/
|
phr. |
tham gia vào các hoạt động bảo vệ đại dương
Many people engage in ocean protection through volunteering.
Nhiều người tham gia vào việc bảo vệ đại dương thông qua tình nguyện.
Chi tiếtSchools encourage students to engage in ocean protection activities.Các trường học khuyến khích học sinh tham gia vào các hoạt động bảo vệ đại dương.
Đồng nghĩaparticipate in ocean conservationjoin marine protection efforts
Cụm hay dùngengage in environmental initiativesengage in community service
Cần có sự tham gia của nhiều người.
|
— |
|
/ˈædvəkeɪt fɔr ˈoʊʃən səˈsteɪnəˌbɪlɪti/
|
phr. |
ủng hộ sự bền vững của đại dương
Activists advocate for ocean sustainability to protect resources.
Các nhà hoạt động ủng hộ sự bền vững của đại dương để bảo vệ tài nguyên.
Chi tiếtWe must advocate for ocean sustainability in policy making.Chúng ta phải ủng hộ sự bền vững của đại dương trong việc lập chính sách.
Đồng nghĩapromote ocean healthsupport sustainable practices
Cụm hay dùngadvocate for environmental conservationadvocate for sustainable development
Cần có sự hỗ trợ từ cộng đồng.
|
— |
|
/ɪnˈvɛst ɪn ˈmɛrɪn ˌbaɪoʊdaɪˈvɜr͡sɪti/
|
phr. |
đầu tư vào đa dạng sinh học biển
Investing in marine biodiversity helps ensure ecological balance.
Đầu tư vào đa dạng sinh học biển giúp đảm bảo sự cân bằng sinh thái.
Chi tiếtGovernments should invest in marine biodiversity projects.Các chính phủ nên đầu tư vào các dự án đa dạng sinh học biển.
Đồng nghĩasupport marine species diversityfund biodiversity initiatives
Cụm hay dùnginvest in conservation programsinvest in ecological research
Đầu tư là cần thiết để bảo vệ tài nguyên biển.
|
— |
|
/ˈmænɪdʒ ˈfɪʃəriz səˈsteɪnəblɪ/
|
phr. |
quản lý nghề cá một cách bền vững
We need to manage fisheries sustainably for future generations.
Chúng ta cần quản lý nghề cá một cách bền vững cho các thế hệ tương lai.
Chi tiếtSustainable fisheries management helps prevent overfishing.Quản lý nghề cá bền vững giúp ngăn chặn việc đánh bắt quá mức.
Đồng nghĩaoversee sustainable fishingregulate fish stocks
Cụm hay dùngmanage aquatic resourcesmanage marine conservation
Cần có các quy định rõ ràng để quản lý.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈoʊʃən ɪkˌsplɔːreɪʃən/
|
phr. |
thúc đẩy sự khám phá đại dương
We must promote ocean exploration to discover new species.
Chúng ta phải thúc đẩy sự khám phá đại dương để phát hiện các loài mới.
Chi tiếtPromoting ocean exploration can lead to significant scientific discoveries.Thúc đẩy sự khám phá đại dương có thể dẫn đến những phát hiện khoa học quan trọng.
Đồng nghĩaencourage ocean researchsupport marine exploration
Cụm hay dùngpromote scientific researchpromote environmental awareness
Khám phá đại dương giúp mở rộng kiến thức của chúng ta.
|
— |
|
/prəˈtɛkt ˈkoʊstəl ˈhæbɪtæts/
|
phr. |
bảo vệ môi trường sống ven biển
We need to protect coastal habitats from development.
Chúng ta cần bảo vệ môi trường sống ven biển khỏi sự phát triển.
Chi tiếtProtecting coastal habitats is essential for marine biodiversity.Bảo vệ môi trường sống ven biển là rất cần thiết cho đa dạng sinh học dưới biển.
Đồng nghĩasafeguard coastal ecosystemsconserve shore habitats
Cụm hay dùngprotect marine environmentsprotect natural reserves
Cần có luật pháp bảo vệ môi trường sống.
|
— |
|
/ˈmɒnɪtər fɪʃ stɒks/
|
phr. |
theo dõi số lượng cá có sẵn
Fisheries must monitor fish stocks to avoid overfishing.
Ngành thủy sản phải theo dõi số lượng cá để tránh đánh bắt quá mức.
Chi tiếtMonitoring fish stocks is crucial for sustainable fishing.Theo dõi số lượng cá là rất quan trọng cho nghề cá bền vững.
Đồng nghĩaassess fish populationsevaluate fish resources
Cụm hay dùngmonitor marine speciesmonitor aquatic environments
Cần có công nghệ hiện đại để theo dõi.
|
— |
|
/səˈpɔrt ˈmɛrɪn ˈtʊrɪzəm/
|
phr. |
hỗ trợ du lịch biển
Local economies can benefit from supporting marine tourism.
Các nền kinh tế địa phương có thể hưởng lợi từ việc hỗ trợ du lịch biển.
Chi tiếtSupporting marine tourism helps raise awareness about ocean conservation.Hỗ trợ du lịch biển giúp nâng cao nhận thức về bảo tồn đại dương.
Đồng nghĩapromote ocean tourismencourage marine travel
Cụm hay dùngsupport coastal tourismsupport sustainable travel
Du lịch biển mang lại nhiều lợi ích kinh tế.
|
— |
|
/ˈænəlaɪz oʊˈʃænɪk ˈdeɪtə/
|
phr. |
phân tích dữ liệu về điều kiện của đại dương
Researchers analyze oceanic data to study climate change.
Các nhà nghiên cứu phân tích dữ liệu về đại dương để nghiên cứu biến đổi khí hậu.
Chi tiếtAnalyzing oceanic data helps in making informed decisions.Phân tích dữ liệu về đại dương giúp đưa ra quyết định đúng đắn.
Đồng nghĩaexamine ocean statisticsassess marine information
Cụm hay dùnganalyze environmental dataanalyze climate patterns
Dữ liệu cần được thu thập một cách chính xác.
|
— |
|
/ˌʌndərˈstænd ˈoʊʃən ˈiːkoʊˌsɪstəmz/
|
phr. |
hiểu về hệ sinh thái đại dương
It's important to understand ocean ecosystems for conservation.
Hiểu về hệ sinh thái đại dương là rất quan trọng cho bảo tồn.
Chi tiếtUnderstanding ocean ecosystems can help protect marine life.Hiểu về hệ sinh thái đại dương có thể giúp bảo vệ sự sống dưới biển.
Đồng nghĩacomprehend marine environmentsgrasp ocean biodiversity
Cụm hay dùngunderstand marine biologyunderstand ecological balance
Cần có sự hiểu biết sâu sắc về hệ sinh thái.
|
— |
|
/reɪz əˈwɛrnəs əˈbaʊt ˈmɜːriːn laɪf/
|
phr. |
nâng cao nhận thức về các vấn đề liên quan đến đời sống biển
We need to raise awareness about marine life conservation.
Chúng ta cần nâng cao nhận thức về bảo tồn đời sống biển.
Chi tiếtCampaigns help raise awareness about the threats to marine species.Các chiến dịch giúp nâng cao nhận thức về các mối đe dọa đối với các loài biển.
Đồng nghĩaincrease awarenesspromote understanding
Cụm hay dùngraise public awarenessraise global awareness
Cụm từ này thường được dùng trong các chiến dịch bảo tồn.
|
— |
|
/ˈmɒnɪtər fɪʃ ˌpɒpjʊˈleɪʃənz/
|
phr. |
theo dõi số lượng cá
Scientists monitor fish populations to ensure sustainability.
Các nhà khoa học theo dõi số lượng cá để đảm bảo tính bền vững.
Chi tiếtMonitoring fish populations helps manage fisheries effectively.Theo dõi số lượng cá giúp quản lý ngành đánh bắt hiệu quả.
Đồng nghĩatrack fish numbersobserve fish stocks
Cụm hay dùngmonitor fish healthmonitor marine populations
Cụm từ này quan trọng trong quản lý tài nguyên biển.
|
— |
|
/ˈænəlaɪz ˈmɛriːn ˈiːkəˌsɪstəmz/
|
phr. |
phân tích cấu trúc và chức năng của hệ sinh thái biển
Scientists analyze marine ecosystems to understand their dynamics.
Các nhà khoa học phân tích hệ sinh thái biển để hiểu được động lực của chúng.
Chi tiếtAnalyzing marine ecosystems can reveal impacts of climate change.Phân tích hệ sinh thái biển có thể tiết lộ tác động của biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaexamine marine environmentsstudy ocean ecosystems
Cụm hay dùnganalyze ecological dataanalyze species interactions
Cụm từ này quan trọng trong nghiên cứu sinh thái học.
|
— |
|
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈoʊʃən ˈædvəˌkəsi/
|
phr. |
tham gia vào các nỗ lực bảo vệ đại dương
Many activists engage in ocean advocacy for marine conservation.
Nhiều nhà hoạt động tham gia vào các nỗ lực bảo vệ đại dương để bảo tồn biển.
Chi tiếtEngaging in ocean advocacy raises awareness about marine issues.Tham gia vào việc bảo vệ đại dương nâng cao nhận thức về các vấn đề biển.
Đồng nghĩaparticipate in ocean protectionsupport marine advocacy
Cụm hay dùngengage in conservation effortsengage in environmental activism
Cụm từ này thể hiện sự tích cực trong bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/ˌʌndərˈstænd ˈoʊʃən daɪˈnæmɪks/
|
phr. |
hiểu cách thức hoạt động và tương tác của các hệ thống đại dương
To protect marine life, we must understand ocean dynamics.
Để bảo vệ đời sống biển, chúng ta phải hiểu cách thức hoạt động của đại dương.
Chi tiếtUnderstanding ocean dynamics helps predict climate change impacts.Hiểu biết về động lực đại dương giúp dự đoán tác động của biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩacomprehend ocean systemsgrasp ocean interactions
Cụm hay dùngunderstand marine processesunderstand ecological dynamics
Cụm từ này rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˈædvəˌkeɪt fɔːr ˈmɛriːn prɪˈzɜːrvəʃən/
|
phr. |
ủng hộ các nỗ lực bảo vệ môi trường biển
Many organizations advocate for marine preservation policies.
Nhiều tổ chức ủng hộ các chính sách bảo vệ biển.
Chi tiếtAdvocating for marine preservation is essential for biodiversity.Ủng hộ bảo vệ biển là cần thiết cho đa dạng sinh học.
Đồng nghĩasupport marine protectioncampaign for ocean preservation
Cụm hay dùngadvocate for ocean healthadvocate for environmental policies
Cụm từ này thể hiện sự tham gia vào các hoạt động bảo vệ.
|
— |
|
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈmɛriːn rɪˈsɜːrʧ/
|
phr. |
tham gia vào các nghiên cứu liên quan đến đời sống biển hoặc hệ sinh thái
Students can engage in marine research through internships.
Sinh viên có thể tham gia vào nghiên cứu biển qua các chương trình thực tập.
Chi tiếtEngaging in marine research helps build scientific knowledge.Tham gia vào nghiên cứu biển giúp nâng cao kiến thức khoa học.
Đồng nghĩaparticipate in ocean studiestake part in marine research
Cụm hay dùngengage in field studiesengage in scientific research
Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈmɛriːn əˈwɛrnəs/
|
phr. |
thúc đẩy sự nhận thức về các vấn đề biển trong công chúng
Programs aim to promote marine awareness in schools.
Các chương trình nhằm thúc đẩy nhận thức về biển trong các trường học.
Chi tiếtPromoting marine awareness can lead to better conservation efforts.Thúc đẩy nhận thức về biển có thể dẫn đến những nỗ lực bảo tồn tốt hơn.
Đồng nghĩaraise marine awarenessincrease ocean awareness
Cụm hay dùngpromote environmental awarenesspromote public understanding
Cụm từ này thể hiện sự cần thiết trong giáo dục cộng đồng.
|
— |
|
/ɪnˈvɛst ɪn ˈoʊʃən kənˌsɜːrˈveɪʃən/
|
phr. |
đầu tư vào bảo tồn đại dương
Governments should invest in ocean conservation projects.
Các chính phủ nên đầu tư vào các dự án bảo tồn đại dương.
Chi tiếtInvesting in ocean conservation is vital for future generations.Đầu tư vào bảo tồn đại dương là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩafund ocean protectionsupport marine conservation
Cụm hay dùnginvest in environmental initiativesinvest in sustainable practices
Cụm từ này thể hiện sự cần thiết trong bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/ˌʌndərˈstænd ˈmɛriːn ˌbaɪoʊdaɪˈvɜːrsɪti/
|
phr. |
hiểu về sự đa dạng của sự sống trong các hệ sinh thái biển
Understanding marine biodiversity is key to conservation efforts.
Hiểu về sự đa dạng sinh học biển là chìa khóa cho các nỗ lực bảo tồn.
Chi tiếtWe must understand marine biodiversity to protect endangered species.Chúng ta phải hiểu về sự đa dạng sinh học biển để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Đồng nghĩacomprehend marine varietygrasp ocean biodiversity
Cụm hay dùngunderstand ecological diversityunderstand species interactions
Cụm từ này rất quan trọng trong nghiên cứu sinh thái học.
|
— |
|
/ˈæn.ə.laɪz fɪʃ ˌpɒpjʊˈleɪʃənz/
|
phr. |
để nghiên cứu số lượng và loại cá
Researchers analyze fish populations to ensure sustainability.
Các nhà nghiên cứu phân tích quần thể cá để đảm bảo tính bền vững.
Chi tiếtAnalyzing fish populations helps manage fisheries effectively.Phân tích quần thể cá giúp quản lý nghề cá hiệu quả.
Đồng nghĩastudy fish stocksevaluate fish numbers
Cụm hay dùngmonitor fish healthtrack fish diversity
Nghiên cứu quần thể cá rất quan trọng cho quản lý nghề cá.
|
— |
|
/ɪnˈhæns ˈmɛr.iːn ˌbaɪ.oʊˈdɪv.ər.sɪ.ti/
|
phr. |
để tăng cường sự đa dạng của cuộc sống dưới nước
Conservation efforts aim to enhance marine biodiversity.
Nỗ lực bảo tồn nhằm tăng cường đa dạng sinh học biển.
Chi tiếtEnhancing marine biodiversity is crucial for ecosystem health.Tăng cường đa dạng sinh học biển là rất quan trọng cho sức khỏe hệ sinh thái.
Đồng nghĩaboost ocean diversityimprove marine variety
Cụm hay dùngpromote ocean diversitysupport aquatic biodiversity
Đa dạng sinh học biển rất quan trọng cho hệ sinh thái.
|
— |
|
/ˈæn.ə.laɪz ˈoʊ.ʃən ˈdeɪ.tə/
|
phr. |
để nghiên cứu thông tin liên quan đến đại dương
Researchers analyze ocean data to understand climate patterns.
Các nhà nghiên cứu phân tích dữ liệu đại dương để hiểu về các mô hình khí hậu.
Chi tiếtAnalyzing ocean data helps track environmental changes.Phân tích dữ liệu đại dương giúp theo dõi các biến đổi môi trường.
Đồng nghĩaexamine ocean statisticsevaluate marine data
Cụm hay dùngcollect ocean datainterpret ocean measurements
Dữ liệu đại dương rất quan trọng cho nghiên cứu khí hậu.
|
— |
|
/rɪˈsɜːrʧ ˈmɛr.iːn ˌbaɪ.oʊˈdɪv.ər.sɪ.ti/
|
phr. |
để nghiên cứu sự đa dạng của sự sống trong đại dương
Scientists research marine biodiversity to protect ecosystems.
Các nhà khoa học nghiên cứu đa dạng sinh học biển để bảo vệ hệ sinh thái.
Chi tiếtResearching marine biodiversity helps understand climate impacts.Nghiên cứu đa dạng sinh học biển giúp hiểu rõ tác động của khí hậu.
Đồng nghĩastudy oceanic diversityanalyze marine life
Cụm hay dùngexplore marine speciesmonitor biodiversity levels
Nghiên cứu đa dạng sinh học biển rất quan trọng cho bảo tồn.
|
— |
|
/səˈpɔːrt ˈoʊ.ʃən ˌɛdʒʊˈkeɪ.ʃən/
|
phr. |
để hỗ trợ trong việc dạy về đại dương
Schools should support ocean education for students.
Các trường học nên hỗ trợ giáo dục về đại dương cho học sinh.
Chi tiếtSupporting ocean education raises awareness of marine issues.Hỗ trợ giáo dục về đại dương nâng cao nhận thức về các vấn đề biển.
Đồng nghĩapromote ocean literacyencourage marine education
Cụm hay dùngdevelop ocean curriculaenhance marine studies
Giáo dục về đại dương rất quan trọng cho thế hệ tương lai.
|
— |
|
/reɪz əˈwɛr.nəs ʌv ˈmɛr.iːn ˈɪʃ.uz/
|
phr. |
để nâng cao nhận thức về các vấn đề đại dương
Campaigns aim to raise awareness of marine issues.
Các chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về các vấn đề biển.
Chi tiếtRaising awareness of marine issues is crucial for conservation.Nâng cao nhận thức về các vấn đề biển là rất quan trọng cho bảo tồn.
Đồng nghĩapromote marine awarenesseducate about ocean issues
Cụm hay dùngconduct awareness campaignsfoster public understanding
Nâng cao nhận thức giúp bảo vệ đại dương.
|
— |
|
/rɪˈdjuːs ˈoʊ.ʃən ˌæs.ɪ.dɪˈfɪ.keɪ.ʃən/
|
phr. |
để giảm mức độ axit trong đại dương
We need to reduce ocean acidification to protect marine life.
Chúng ta cần giảm axit hóa đại dương để bảo vệ cuộc sống dưới nước.
Chi tiếtReducing ocean acidification is vital for coral health.Giảm axit hóa đại dương rất quan trọng cho sức khỏe san hô.
Đồng nghĩamitigate ocean aciditylessen marine acidification
Cụm hay dùngcombat ocean acidificationaddress acidification issues
Giảm axit hóa đại dương giúp bảo vệ san hô.
|
— |
| phr. |
đầu tư vào bảo tồn biển
Countries should invest in marine conservation projects.
Các quốc gia nên đầu tư vào các dự án bảo tồn biển.
Chi tiếtInvesting in marine conservation helps preserve biodiversity.Đầu tư vào bảo tồn biển giúp bảo tồn đa dạng sinh học.
Đồng nghĩafund marine protectionsupport ocean conservation
Cụm hay dùngconservation initiativesmarine fundsbiodiversity projects
Đầu tư vào bảo tồn biển là cần thiết cho tương lai của đại dương.
|
— | |
|
/ɪnˈvɛst ɪn ˈoʊʃən rɪˈsɜrʧ/
|
phr. |
đầu tư vào nghiên cứu đại dương
Governments should invest in ocean research to understand climate change.
Các chính phủ nên đầu tư vào nghiên cứu đại dương để hiểu về biến đổi khí hậu.
Chi tiếtPrivate companies also invest in ocean research for sustainable practices.Các công ty tư nhân cũng đầu tư vào nghiên cứu đại dương cho các thực hành bền vững.
Đồng nghĩafund ocean studiesfinance marine research
Cụm hay dùnginvest in marine technologyinvest in oceanography
Cần thiết cho sự phát triển khoa học.
|
— |
|
/ˈædvəkeɪt fɔr ˈoʊʃən prəˈtɛkʃən/
|
phr. |
ủng hộ các nỗ lực bảo vệ đại dương
Many activists advocate for ocean protection against pollution.
Nhiều nhà hoạt động ủng hộ bảo vệ đại dương chống lại ô nhiễm.
Chi tiếtAdvocating for ocean protection is essential for future generations.Ủng hộ bảo vệ đại dương là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩasupport ocean conservationchampion marine protection
Cụm hay dùngadvocate for marine preservationadvocate for sustainable practices
Cần thiết trong bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/træk ˈoʊʃən ˈtɛmpərətʃərz/
|
phr. |
theo dõi nhiệt độ của đại dương
Scientists track ocean temperatures to study climate change effects.
Các nhà khoa học theo dõi nhiệt độ đại dương để nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu.
Chi tiếtTracking ocean temperatures is crucial for understanding weather patterns.Theo dõi nhiệt độ đại dương là rất quan trọng để hiểu về các mẫu thời tiết.
Đồng nghĩamonitor sea temperaturesassess ocean heat
Cụm hay dùngtrack climate changestrack marine conditions
Liên quan đến nghiên cứu khí hậu.
|
— |
|
/ˈædvəkeɪt fɔr ˈmɛrɪn səˈsteɪnəˌbɪlɪti/
|
phr. |
ủng hộ sự bền vững của biển
Activists advocate for marine sustainability to protect ocean resources.
Các nhà hoạt động ủng hộ sự bền vững của biển để bảo vệ tài nguyên đại dương.
Chi tiếtAdvocating for marine sustainability is crucial for future generations.Ủng hộ sự bền vững của biển là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩasupport ocean sustainabilitychampion marine conservation
Cụm hay dùngadvocate for responsible practicesadvocate for ecological balance
Cần thiết trong bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔr ˈoʊʃən ˈhæbɪtæts/
|
phr. |
khám phá môi trường sống dưới đại dương
Researchers explore ocean habitats to learn about marine life.
Các nhà nghiên cứu khám phá môi trường sống dưới đại dương để tìm hiểu về sinh vật biển.
Chi tiếtExploring ocean habitats is crucial for understanding biodiversity.Khám phá môi trường sống dưới đại dương là rất quan trọng để hiểu về đa dạng sinh học.
Đồng nghĩainvestigate ocean ecosystemsstudy marine environments
Cụm hay dùngexplore underwater ecosystemsexplore coastal habitats
Liên quan đến nghiên cứu sinh vật biển.
|
— |
|
/prɪˈzɜːrv ˈmɛr.iːn ˈhæb.ɪ.tæts/
|
phr. |
bảo tồn các môi trường sống dưới biển
Conservationists work to preserve marine habitats for future generations.
Các nhà bảo tồn làm việc để bảo tồn các môi trường sống dưới biển cho các thế hệ tương lai.
Chi tiếtPreserving marine habitats is vital for biodiversity.Bảo tồn các môi trường sống dưới biển là rất quan trọng cho sự đa dạng sinh học.
Đồng nghĩaprotect ocean habitatssafeguard marine environments
Cụm hay dùngpreserve coastal areaspreserve aquatic habitats
Bảo tồn môi trường sống giúp duy trì sự sống dưới biển.
|
— |
|
/səˈpɔːrt ˈkoʊ.stəl ˌiː.kəˈsɪs.təmz/
|
phr. |
hỗ trợ các hệ sinh thái ven biển
We need to support coastal ecosystems to maintain biodiversity.
Chúng ta cần hỗ trợ các hệ sinh thái ven biển để duy trì sự đa dạng sinh học.
Chi tiếtEfforts to support coastal ecosystems are crucial for climate resilience.Các nỗ lực hỗ trợ các hệ sinh thái ven biển là rất quan trọng cho khả năng chống chịu với khí hậu.
Đồng nghĩaprotect coastal environmentssafeguard coastal habitats
Cụm hay dùngsupport marine biodiversitysupport coastal management
Hệ sinh thái ven biển rất đa dạng và cần được bảo vệ.
|
— |
|
/əˈdrɛs ˈmɛr.iːn θrɛts/
|
phr. |
giải quyết các mối đe dọa đến đại dương
We must address marine threats to protect biodiversity.
Chúng ta phải giải quyết các mối đe dọa đến đại dương để bảo vệ sự đa dạng sinh học.
Chi tiếtAddressing marine threats is crucial for conservation efforts.Giải quyết các mối đe dọa đến đại dương là rất quan trọng cho các nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩatackle ocean dangersconfront marine risks
Cụm hay dùngaddress environmental challengesaddress aquatic threats
Giải quyết mối đe dọa là rất cần thiết để bảo vệ đại dương.
|
— |
| phr. |
đấu tranh chống rác thải trong đại dương
We need to combat marine waste to protect sea life.
Chúng ta cần đấu tranh chống rác thải biển để bảo vệ đời sống biển.
Chi tiếtMany organizations are working to combat marine waste globally.Nhiều tổ chức đang làm việc để chống lại rác thải biển toàn cầu.
Đồng nghĩatackle marine waste
Cụm hay dùngcombat plastic wastecombat ocean pollution
Cần chú ý đến các hành động chống rác thải biển.
|
— | |
| phr. |
khuyến khích du lịch đến các khu vực biển
Local governments promote marine tourism to boost the economy.
Chính quyền địa phương khuyến khích du lịch biển để thúc đẩy kinh tế.
Chi tiếtThey organize events to promote marine tourism.Họ tổ chức sự kiện để thúc đẩy du lịch biển.
Đồng nghĩaencourage ocean tourism
Cụm hay dùngpromote eco-tourismpromote coastal tourism
Du lịch biển cần được phát triển bền vững.
|
— | |
| phr. |
cung cấp hỗ trợ cho các nghiên cứu về đại dương
Governments should support marine research to find solutions.
Chính phủ nên hỗ trợ nghiên cứu biển để tìm giải pháp.
Chi tiếtFunding is crucial to support marine research initiatives.Quỹ hỗ trợ là rất quan trọng để hỗ trợ các sáng kiến nghiên cứu biển.
Đồng nghĩaback marine studies
Cụm hay dùngsupport scientific researchsupport ocean studies
Hỗ trợ nghiên cứu biển có thể tạo ra những phát hiện quan trọng.
|
— | |
| phr. |
hỗ trợ việc giảng dạy về đại dương
It's important to advocate for marine education in schools.
Việc hỗ trợ giáo dục biển trong các trường học là rất quan trọng.
Chi tiếtThey advocate for marine education programs for students.Họ ủng hộ các chương trình giáo dục biển cho học sinh.
Đồng nghĩapromote ocean education
Cụm hay dùngadvocate for environmental educationadvocate for ocean awareness
Giáo dục biển giúp nâng cao ý thức về bảo vệ môi trường.
|
— | |
| phr. |
bảo vệ động vật hoang dã biển khỏi bị tổn hại
Laws are in place to protect marine wildlife from poaching.
Các luật đã được ban hành để bảo vệ động vật hoang dã biển khỏi việc săn bắt trái phép.
Chi tiếtWe must protect marine wildlife for future generations.Chúng ta phải bảo vệ động vật hoang dã biển cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩaconserve marine life
Cụm hay dùngprotect ocean speciesprotect aquatic habitats
Bảo vệ động vật biển là trách nhiệm của mỗi người.
|
— | |
| phr. |
giải quyết vấn đề ô nhiễm trong đại dương
We must address ocean pollution to protect marine life.
Chúng ta phải giải quyết ô nhiễm đại dương để bảo vệ động vật biển.
Chi tiếtEfforts to address ocean pollution are ongoing.Các nỗ lực giải quyết ô nhiễm đại dương đang diễn ra.
Đồng nghĩatackle ocean contamination
Cụm hay dùngaddress marine debrisaddress water pollution
Ô nhiễm đại dương ảnh hưởng lớn đến môi trường sống biển.
|
— | |
| phr. |
hỗ trợ các dự án nhằm bảo vệ đại dương
We should support ocean initiatives that promote sustainability.
Chúng ta nên hỗ trợ các sáng kiến bảo vệ đại dương nhằm thúc đẩy sự bền vững.
Chi tiếtFunding is crucial to support ocean initiatives effectively.Quỹ hỗ trợ rất quan trọng để hỗ trợ hiệu quả các sáng kiến bảo vệ đại dương.
Đồng nghĩaback ocean projects
Cụm hay dùngsupport marine programssupport conservation efforts
Hỗ trợ các sáng kiến bảo vệ đại dương cần sự tham gia của cộng đồng.
|
— | |
| phr. |
khám phá hệ sinh thái dưới nước
Scientists explore underwater ecosystems to learn about biodiversity.
Các nhà khoa học khám phá hệ sinh thái dưới nước để tìm hiểu về đa dạng sinh học.
Chi tiếtWe should explore underwater ecosystems for new species.Chúng ta nên khám phá hệ sinh thái dưới nước để tìm kiếm các loài mới.
Đồng nghĩainvestigate ocean habitats
Cụm hay dùngexplore marine environmentsexplore ocean depths
Có thể liên quan đến nghiên cứu khoa học biển.
|
— | |
| phr. |
bảo vệ đa dạng sinh học của đại dương
We must protect ocean biodiversity for future generations.
Chúng ta phải bảo vệ đa dạng sinh học của đại dương cho các thế hệ tương lai.
Chi tiếtLaws are needed to protect ocean biodiversity.Cần có luật để bảo vệ đa dạng sinh học của đại dương.
Đồng nghĩasafeguard marine diversity
Cụm hay dùngprotect marine ecosystemsprotect coastal biodiversity
Cụm từ này liên quan đến việc bảo tồn tự nhiên.
|
— | |
| phr. |
nâng cao giáo dục về biển
Schools should enhance marine education for students.
Các trường học nên nâng cao giáo dục về biển cho học sinh.
Chi tiếtPrograms can enhance marine education in local communities.Các chương trình có thể nâng cao giáo dục về biển trong cộng đồng địa phương.
Đồng nghĩaimprove marine awareness
Cụm hay dùngenhance ocean literacyenhance environmental education
Rất quan trọng trong việc nâng cao nhận thức về môi trường.
|
— | |
| phr. |
vận động cho sự hiểu biết về đại dương
We must advocate for ocean literacy in schools.
Chúng ta phải vận động cho sự hiểu biết về đại dương trong các trường học.
Chi tiếtPrograms should advocate for ocean literacy for all ages.Các chương trình nên vận động cho sự hiểu biết về đại dương cho mọi lứa tuổi.
Đồng nghĩapromote ocean education
Cụm hay dùngadvocate for marine educationadvocate for environmental awareness
Cần thiết để nâng cao nhận thức về biển.
|
— | |
| phr. |
nâng cao bảo vệ ven biển
We need to enhance coastal protection against erosion.
Chúng ta cần nâng cao bảo vệ ven biển chống lại xói mòn.
Chi tiếtGovernments should enhance coastal protection for communities.Các chính phủ nên nâng cao bảo vệ ven biển cho các cộng đồng.
Đồng nghĩaimprove coastal defenses
Cụm hay dùngenhance marine safetyenhance coastal resilience
Cụm từ này liên quan đến an toàn và bảo vệ môi trường.
|
— | |
| phr. |
đầu tư vào khám phá đại dương
Countries should invest in ocean exploration for future knowledge.
Các quốc gia nên đầu tư vào khám phá đại dương để có kiến thức cho tương lai.
Chi tiếtWe need to invest in ocean exploration to understand ecosystems.Chúng ta cần đầu tư vào khám phá đại dương để hiểu các hệ sinh thái.
Đồng nghĩafund ocean research
Cụm hay dùnginvest in marine scienceinvest in underwater research
Cụm từ này liên quan đến nghiên cứu khoa học và tài chính.
|
— | |
| phr. |
theo dõi hệ sinh thái ven biển
We must monitor coastal ecosystems for changes.
Chúng ta phải theo dõi hệ sinh thái ven biển để xem có sự thay đổi nào không.
Chi tiếtScientists monitor coastal ecosystems to protect biodiversity.Các nhà khoa học theo dõi hệ sinh thái ven biển để bảo vệ đa dạng sinh học.
Đồng nghĩatrack coastal health
Cụm hay dùngmonitor ocean healthmonitor marine environments
Cụm từ này thường thấy trong nghiên cứu sinh thái học biển.
|
— | |
| phr. |
thúc đẩy việc quản lý biển có trách nhiệm
We should promote marine stewardship to protect our oceans.
Chúng ta nên thúc đẩy việc quản lý biển có trách nhiệm để bảo vệ đại dương.
Chi tiếtOrganizations promote marine stewardship through education.Các tổ chức thúc đẩy việc quản lý biển có trách nhiệm thông qua giáo dục.
Đồng nghĩaadvocate for ocean management
Cụm hay dùngpromote marine conservationpromote ocean protection
Cụm từ này liên quan đến quản lý tài nguyên biển.
|
— | |
| phr. |
phân tích nguồn cá
Scientists analyze fish stocks to ensure sustainable fishing.
Các nhà khoa học phân tích nguồn cá để đảm bảo đánh bắt bền vững.
Chi tiếtWe need to analyze fish stocks to prevent overfishing.Chúng ta cần phân tích nguồn cá để ngăn chặn đánh bắt quá mức.
Đồng nghĩaevaluate fish populations
Cụm hay dùnganalyze marine lifeanalyze ocean conditions
Cụm từ này rất quan trọng trong ngành thủy sản.
|
— | |
| phr. |
đấu tranh chống đánh bắt cá bất hợp pháp
Governments must combat illegal fishing to protect resources.
Các chính phủ phải đấu tranh chống đánh bắt cá bất hợp pháp để bảo vệ tài nguyên.
Chi tiếtMany organizations work to combat illegal fishing globally.Nhiều tổ chức làm việc để chống lại đánh bắt cá bất hợp pháp trên toàn cầu.
Đồng nghĩafight against poaching
Cụm hay dùngcombat overfishingcombat marine crime
Cụm từ này liên quan đến luật pháp và bảo vệ tài nguyên biển.
|
— | |
| phr. |
nâng cao nghiên cứu về biển
We need to enhance marine research for better understanding.
Chúng ta cần nâng cao nghiên cứu về biển để hiểu rõ hơn.
Chi tiếtFunding can enhance marine research programs.Quỹ có thể nâng cao các chương trình nghiên cứu về biển.
Đồng nghĩaimprove ocean studies
Cụm hay dùngenhance ecological researchenhance environmental studies
Cụm từ này liên quan đến học thuật và nghiên cứu khoa học.
|
— | |
| phr. |
hỗ trợ sức khỏe đại dương
Community efforts can support ocean health significantly.
Nỗ lực cộng đồng có thể hỗ trợ sức khỏe đại dương một cách đáng kể.
Chi tiếtWe need to support ocean health for our planet.Chúng ta cần hỗ trợ sức khỏe đại dương cho hành tinh của mình.
Đồng nghĩapromote ocean wellness
Cụm hay dùngsupport marine lifesupport coastal health
Cụm từ này liên quan đến bảo vệ môi trường biển.
|
— | |
| phr. |
hỗ trợ nghiên cứu thủy sinh
Universities should support aquatic research for better understanding.
Các trường đại học nên hỗ trợ nghiên cứu thủy sinh để có hiểu biết tốt hơn.
Chi tiếtGrants can support aquatic research initiatives.Các khoản tài trợ có thể hỗ trợ các sáng kiến nghiên cứu thủy sinh.
Đồng nghĩafund water research
Cụm hay dùngsupport marine studiessupport ocean exploration
Cụm từ này liên quan đến nghiên cứu khoa học và tài chính.
|
— | |
| phr. |
giảm ô nhiễm đại dương
We must reduce ocean pollution to protect marine life.
Chúng ta phải giảm ô nhiễm đại dương để bảo vệ đời sống biển.
Chi tiếtPolicies can help reduce ocean pollution significantly.Các chính sách có thể giúp giảm ô nhiễm đại dương một cách đáng kể.
Đồng nghĩaminimize ocean waste
Cụm hay dùngreduce water pollutionreduce marine waste
Cụm từ này liên quan đến bảo vệ môi trường biển.
|
— | |
| phr. |
khuyến khích nhận thức về đại dương
Schools should encourage ocean awareness among students.
Các trường học nên khuyến khích nhận thức về đại dương trong học sinh.
Chi tiếtCampaigns encourage ocean awareness through community events.Các chiến dịch khuyến khích nhận thức về đại dương thông qua các sự kiện cộng đồng.
Đồng nghĩapromote ocean knowledge
Cụm hay dùngencourage marine educationencourage environmental awareness
Cụm từ này rất quan trọng trong giáo dục môi trường.
|
— | |
| phr. |
quản lý và sử dụng tài nguyên đại dương một cách khôn ngoan
Countries must manage ocean resources to ensure sustainability.
Các quốc gia phải quản lý tài nguyên đại dương để đảm bảo tính bền vững.
Chi tiếtEffective policies help manage ocean resources responsibly.Các chính sách hiệu quả giúp quản lý tài nguyên đại dương một cách có trách nhiệm.
Đồng nghĩaoversee ocean resourcesadminister ocean resources
Cụm hay dùngsustainable managementresponsible utilization
Quản lý tài nguyên đại dương rất quan trọng cho sự phát triển bền vững.
|
— | |
| phr. |
để chống lại sự gia tăng nhiệt độ đại dương
Efforts to combat ocean warming are critical for marine life.
Nỗ lực chống lại sự ấm lên của đại dương là rất quan trọng cho sự sống biển.
Chi tiếtGlobal initiatives are needed to combat ocean warming effectively.Các sáng kiến toàn cầu là cần thiết để chống lại sự ấm lên của đại dương một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaaddress ocean heatingtackle ocean temperature rise
Cụm hay dùngglobal warmingclimate change
Chống lại sự ấm lên của đại dương là một thách thức lớn.
|
— | |
| phr. |
để khuyến khích các phương pháp đánh bắt không gây hại cho môi trường
It's important to support sustainable fishing practices globally.
Thật quan trọng để hỗ trợ các phương pháp đánh bắt bền vững trên toàn cầu.
Chi tiếtSupporting sustainable fishing helps maintain fish populations.Hỗ trợ đánh bắt bền vững giúp duy trì quần thể cá.
Đồng nghĩapromote responsible fishingencourage eco-friendly fishing
Cụm hay dùngfishing regulationssustainable seafood
Đánh bắt bền vững rất quan trọng cho tương lai của ngành thủy sản.
|
— | |
| phr. |
để giải quyết vấn đề ô nhiễm trong đại dương
Governments must address marine pollution urgently.
Các chính phủ phải giải quyết ô nhiễm biển một cách khẩn cấp.
Chi tiếtAddressing marine pollution requires international cooperation.Giải quyết ô nhiễm biển đòi hỏi sự hợp tác quốc tế.
Đồng nghĩatackle ocean pollutioncombat marine waste
Cụm hay dùngpollution controlmarine waste management
Ô nhiễm biển cần được giải quyết để bảo vệ môi trường.
|
— | |
| phr. |
để đầu tư tiền vào các công cụ mới cho nghiên cứu đại dương
Countries are beginning to invest in ocean technology for exploration.
Các quốc gia đang bắt đầu đầu tư vào công nghệ đại dương cho việc khám phá.
Chi tiếtInvesting in ocean technology can lead to significant discoveries.Đầu tư vào công nghệ đại dương có thể dẫn đến những phát hiện quan trọng.
Đồng nghĩafund ocean research toolssupport marine technology
Cụm hay dùngtechnology advancementsocean exploration tools
Đầu tư vào công nghệ rất quan trọng cho nghiên cứu đại dương.
|
— | |
| phr. |
để tạo điều kiện cho mọi người đến thăm và tận hưởng các vùng biển
Local governments facilitate marine tourism to boost the economy.
Các chính quyền địa phương tạo điều kiện cho du lịch biển để thúc đẩy kinh tế.
Chi tiếtFacilitating marine tourism can raise awareness about ocean conservation.Tạo điều kiện cho du lịch biển có thể nâng cao nhận thức về bảo tồn đại dương.
Đồng nghĩapromote ocean tourismsupport marine travel
Cụm hay dùngtourism developmentmarine activities
Du lịch biển có thể giúp nâng cao nhận thức về bảo tồn đại dương.
|
— | |
| phr. |
để tạo ra các chiến lược quản lý các khu vực ven biển
Cities need to develop coastal management plans to protect shorelines.
Các thành phố cần phát triển kế hoạch quản lý ven biển để bảo vệ bờ biển.
Chi tiếtDeveloping coastal management is crucial for environmental protection.Phát triển quản lý ven biển là rất quan trọng cho bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩacreate coastal strategiesformulate coastal policies
Cụm hay dùngcoastal protectionmanagement plans
Quản lý ven biển rất cần thiết để bảo vệ môi trường sống.
|
— | |
| phr. |
để hỗ trợ nỗ lực bảo vệ môi trường đại dương
Activists advocate for ocean conservation through various campaigns.
Các nhà hoạt động hỗ trợ bảo tồn đại dương thông qua nhiều chiến dịch khác nhau.
Chi tiếtAdvocating for ocean conservation raises awareness among the public.Hỗ trợ bảo tồn đại dương nâng cao nhận thức của công chúng.
Đồng nghĩasupport ocean protectionpromote marine conservation
Cụm hay dùngconservation effortsenvironmental advocacy
Hỗ trợ bảo tồn đại dương giúp bảo vệ môi trường sống.
|
— | |
|
/prəˈtɛkt ˈoʊʃən hɛlθ/
|
phr. |
bảo vệ sức khỏe của đại dương
We must protect ocean health to ensure marine life thrives.
Chúng ta phải bảo vệ sức khỏe của đại dương để đảm bảo đời sống biển phát triển.
Chi tiếtEfforts to protect ocean health are crucial for future generations.Nỗ lực bảo vệ sức khỏe của đại dương là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩapreserve ocean integrity
Cụm hay dùngpromote ocean healthensure ocean health
Cụm từ này thường dùng trong các bài thuyết trình về môi trường.
|
— |
|
/ˈmɒnɪtər ˈmɛrɪn ˌiːkəˈsɪstəmz/
|
phr. |
theo dõi hệ sinh thái biển
Scientists work to monitor marine ecosystems effectively.
Các nhà khoa học làm việc để theo dõi hệ sinh thái biển một cách hiệu quả.
Chi tiếtMonitoring marine ecosystems helps identify changes in biodiversity.Theo dõi hệ sinh thái biển giúp xác định những thay đổi về đa dạng sinh học.
Đồng nghĩaobserve marine habitats
Cụm hay dùngassess marine ecosystemsstudy marine ecosystems
Cụm từ này quan trọng trong nghiên cứu sinh thái học.
|
— |
|
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈmɛrɪn kənˌsɜːrˈveɪʃən/
|
phr. |
tham gia vào bảo tồn biển
Many volunteers engage in marine conservation projects.
Nhiều tình nguyện viên tham gia vào các dự án bảo tồn biển.
Chi tiếtEngaging in marine conservation helps raise awareness.Tham gia vào bảo tồn biển giúp nâng cao nhận thức.
Đồng nghĩaparticipate in marine protection
Cụm hay dùngsupport marine conservationpromote marine conservation
Cụm từ này rất quan trọng trong các chương trình tình nguyện.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr ˈkoʊstl ˌiːkəˈsɪstəmz/
|
phr. |
khám phá hệ sinh thái ven biển
Scientists explore coastal ecosystems to understand their dynamics.
Các nhà khoa học khám phá hệ sinh thái ven biển để hiểu về động lực của chúng.
Chi tiếtExploring coastal ecosystems reveals important ecological relationships.Khám phá hệ sinh thái ven biển tiết lộ các mối quan hệ sinh thái quan trọng.
Đồng nghĩainvestigate coastal habitats
Cụm hay dùngstudy coastal ecosystemsmonitor coastal ecosystems
Cụm từ này quan trọng trong nghiên cứu sinh thái học.
|
— |
|
/prɪˈzɜrv ˈoʊʃən rɪˈsɔrsɪz/
|
phr. |
bảo tồn tài nguyên đại dương
We must preserve ocean resources for future generations.
Chúng ta phải bảo tồn tài nguyên đại dương cho các thế hệ tương lai.
Chi tiếtEfforts to preserve ocean resources are essential for sustainability.Nỗ lực bảo tồn tài nguyên đại dương là rất quan trọng cho sự bền vững.
Đồng nghĩaconserve ocean resources
Cụm hay dùngsustainable practicesocean managementmarine protection
Sử dụng khi nói về việc bảo vệ tài nguyên biển.
|
— |
|
/səˈpɔrt ˈmɛrɪn baɪoʊˈdaɪvɚsɪti/
|
phr. |
hỗ trợ đa dạng sinh học biển
Efforts to support marine biodiversity are crucial.
Nỗ lực hỗ trợ đa dạng sinh học biển là rất quan trọng.
Chi tiếtSupporting marine biodiversity helps ecosystems thrive.Hỗ trợ đa dạng sinh học biển giúp hệ sinh thái phát triển.
Đồng nghĩapromote marine diversity
Cụm hay dùngbiodiversity conservationmarine protection effortsecosystem stability
Sử dụng khi nói về bảo vệ sự đa dạng của sinh vật biển.
|
— |
|
/reɪz əˈwɛrnəs ʌv ˈoʊʃən ˈɪʃuz/
|
phr. |
nâng cao nhận thức về các vấn đề đại dương
Campaigns aim to raise awareness of ocean issues.
Các chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về các vấn đề đại dương.
Chi tiếtRaising awareness of ocean issues can inspire action.Nâng cao nhận thức về các vấn đề đại dương có thể khơi dậy hành động.
Đồng nghĩaincrease awareness of ocean problems
Cụm hay dùngpublic awareness campaignsenvironmental educationocean conservation efforts
Sử dụng khi thảo luận về các vấn đề đại dương.
|
— |
|
/dɪˈvɛlɒp səˈsteɪnəbl ˈfɪʃəriz/
|
phr. |
phát triển nghề cá bền vững
It is essential to develop sustainable fisheries for future generations.
Việc phát triển nghề cá bền vững là rất cần thiết cho các thế hệ tương lai.
Chi tiếtDeveloping sustainable fisheries can help restore fish populations.Phát triển nghề cá bền vững có thể giúp phục hồi quần thể cá.
Đồng nghĩacreate sustainable fishing practices
Cụm hay dùngsustainable fishingfisheries managementocean resource use
Sử dụng khi nói về nghề cá và bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/səˈpɔrt ˈkoʊstəl kəˈmjunɪtiz/
|
phr. |
hỗ trợ cộng đồng ven biển
Programs aim to support coastal communities affected by climate change.
Các chương trình nhằm hỗ trợ cộng đồng ven biển bị ảnh hưởng bởi biến đổi khí hậu.
Chi tiếtSupporting coastal communities helps maintain local cultures.Hỗ trợ cộng đồng ven biển giúp duy trì văn hóa địa phương.
Đồng nghĩaassist coastal populations
Cụm hay dùngcommunity developmentcoastal resiliencesustainable livelihoods
Sử dụng khi nói về sự phát triển cộng đồng ven biển.
|
— |
|
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈmɛrɪn ˈædvəˌkəsi/
|
phr. |
tham gia vào hoạt động bảo vệ biển
Many organizations engage in marine advocacy for policy change.
Nhiều tổ chức tham gia vào hoạt động bảo vệ biển để thay đổi chính sách.
Chi tiếtEngaging in marine advocacy can influence public opinion.Tham gia vào hoạt động bảo vệ biển có thể ảnh hưởng đến ý kiến công chúng.
Đồng nghĩaparticipate in marine advocacy
Cụm hay dùngmarine conservation effortsenvironmental activismpolicy advocacy
Sử dụng khi nói về hoạt động bảo vệ đại dương.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈoʊʃən səˌsteɪnəˈbɪlɪti/
|
phr. |
thúc đẩy sự bền vững của đại dương
We need to promote ocean sustainability for future generations.
Chúng ta cần thúc đẩy sự bền vững của đại dương cho các thế hệ tương lai.
Chi tiếtPromoting ocean sustainability involves responsible fishing practices.Thúc đẩy sự bền vững của đại dương bao gồm các thực hành đánh bắt có trách nhiệm.
Đồng nghĩaencourage ocean sustainability
Cụm hay dùngsustainable practicesenvironmental responsibilityocean health initiatives
Sử dụng khi nói về bảo vệ đại dương.
|
— |
|
/prɪˈzɜrv ˈmɛrɪn ˈwaɪldlaɪf/
|
phr. |
bảo tồn động vật hoang dã biển
Efforts to preserve marine wildlife are ongoing.
Nỗ lực bảo tồn động vật hoang dã biển vẫn đang tiếp tục.
Chi tiếtPreserving marine wildlife is important for balance in ecosystems.Bảo tồn động vật hoang dã biển rất quan trọng cho sự cân bằng trong hệ sinh thái.
Đồng nghĩaprotect marine animals
Cụm hay dùngwildlife conservationmarine protectionspecies preservation
Sử dụng khi nói về động vật biển.
|
— |
|
/rɪˈstɔːr fɪʃ pɑːpjuˈleɪʃənz/
|
phr. |
khôi phục số lượng cá về mức khỏe mạnh
Efforts are underway to restore fish populations in the area.
Các nỗ lực đang được thực hiện để khôi phục số lượng cá trong khu vực.
Chi tiếtRestoring fish populations is vital for sustainable fishing.Khôi phục số lượng cá là rất quan trọng cho việc đánh bắt bền vững.
Đồng nghĩarevive fish stocksreplenish fish populations
Cụm hay dùngincrease fish populationsmonitor fish health
Số lượng cá có thể giảm do đánh bắt quá mức.
|
— |
|
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈoʊʃən rɪˈsɜːrch/
|
phr. |
tham gia vào nghiên cứu về đại dương
Students can engage in ocean research programs during summer.
Sinh viên có thể tham gia các chương trình nghiên cứu đại dương trong mùa hè.
Chi tiếtEngaging in ocean research helps build valuable skills.Tham gia vào nghiên cứu đại dương giúp phát triển kỹ năng quý giá.
Đồng nghĩaparticipate in marine studiestake part in ocean research
Cụm hay dùngconduct ocean researchsupport marine studies
Nghiên cứu đại dương cung cấp kiến thức quan trọng.
|
— |
|
/ˈædvəkeɪt fɔːr ˈmɛrɪn baɪoʊˈdaɪvərsɪti/
|
phr. |
hỗ trợ nỗ lực bảo vệ sự đa dạng của đời sống biển
Activists advocate for marine biodiversity to sustain ecosystems.
Các nhà hoạt động kêu gọi bảo vệ đa dạng sinh học biển để duy trì hệ sinh thái.
Chi tiếtAdvocating for marine biodiversity is essential for conservation.Lên tiếng bảo vệ đa dạng sinh học biển là rất cần thiết cho bảo tồn.
Đồng nghĩasupport marine diversitycampaign for biodiversity
Cụm hay dùngpromote biodiversity conservationprotect marine ecosystems
Đa dạng sinh học biển rất quan trọng cho sức khỏe đại dương.
|
— |
|
/əˈdrɛs ˈklaɪmət tʃeɪndʒ ˈɪmpækts/
|
phr. |
giải quyết các tác động của biến đổi khí hậu lên đại dương
We must address climate change impacts on marine life.
Chúng ta phải giải quyết các tác động của biến đổi khí hậu lên đời sống biển.
Chi tiếtAddressing climate change impacts is crucial for ocean health.Giải quyết các tác động của biến đổi khí hậu là rất quan trọng cho sức khỏe đại dương.
Đồng nghĩatackle climate effectsmanage climate challenges
Cụm hay dùngmitigate climate changestudy climate effects
Biến đổi khí hậu ảnh hưởng lớn đến đại dương.
|
— |
|
/ˈmɒnɪtər ˈkoʊstəl ɪˈroʊʒən/
|
phr. |
theo dõi sự xói mòn của bờ biển
We need to monitor coastal erosion to protect shorelines.
Chúng ta cần theo dõi sự xói mòn bờ biển để bảo vệ bờ.
Chi tiếtMonitoring coastal erosion helps prevent habitat loss.Theo dõi sự xói mòn bờ biển giúp ngăn ngừa mất môi trường sống.
Đồng nghĩaassess coastal changestrack shoreline erosion
Cụm hay dùngmeasure coastal erosionstudy shoreline changes
Xói mòn bờ biển ảnh hưởng đến cộng đồng ven biển.
|
— |
|
/ɪnˈvɛst ɪn ˈoʊʃən ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
|
phr. |
đầu tư vào việc giảng dạy về đại dương
Schools should invest in ocean education for students.
Các trường học nên đầu tư vào giáo dục về đại dương cho học sinh.
Chi tiếtInvesting in ocean education raises awareness of marine issues.Đầu tư vào giáo dục về đại dương nâng cao nhận thức về các vấn đề biển.
Đồng nghĩasupport ocean literacyfund marine education
Cụm hay dùngpromote ocean awarenessenhance marine education
Giáo dục về đại dương giúp nâng cao nhận thức cộng đồng.
|
— |
|
/ɪnˈhæns ˈkoʊstəl rɪˈzɪljəns/
|
phr. |
cải thiện khả năng của các khu vực ven biển để chống lại sự thay đổi
We need to enhance coastal resilience against climate change impacts.
Chúng ta cần cải thiện khả năng chống chịu của các khu vực ven biển trước tác động của biến đổi khí hậu.
Chi tiếtEnhancing coastal resilience protects communities and ecosystems.Cải thiện khả năng chống chịu của các khu vực ven biển bảo vệ cộng đồng và hệ sinh thái.
Đồng nghĩastrengthen coastal defensesboost coastal adaptability
Cụm hay dùngimprove coastal infrastructuresupport coastal communities
Khả năng chống chịu của bờ biển rất quan trọng.
|
— |
|
/ˈmɒnɪtər ˈmɛrɪn laɪf/
|
phr. |
theo dõi và giám sát các sinh vật biển
We need to monitor marine life for conservation efforts.
Chúng ta cần theo dõi các sinh vật biển cho nỗ lực bảo tồn.
Chi tiếtThey monitor marine life to assess ecosystem health.Họ theo dõi sinh vật biển để đánh giá sức khỏe của hệ sinh thái.
Đồng nghĩatrack marine organisms
Cụm hay dùngstudy fish populationsobserve aquatic species
Được sử dụng phổ biến trong các nghiên cứu sinh thái học.
|
— |
|
/ˈkɒmbæt ˈoʊʃən pəˈluːʃən/
|
phr. |
đấu tranh chống ô nhiễm đại dương
Governments must combat ocean pollution effectively.
Các chính phủ phải chống lại ô nhiễm đại dương một cách hiệu quả.
Chi tiếtWe need to combat ocean pollution for future generations.Chúng ta cần chống lại ô nhiễm đại dương cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩafight ocean contamination
Cụm hay dùngreduce marine wasteprevent plastic pollution
Cụm này thường được dùng trong các cuộc thảo luận về môi trường.
|
— |
|
/reɪz əˈwɛrnəs əˈbaʊt ˈmɛrɪn ˌkɒnsərˈveɪʃən/
|
phr. |
nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường biển
We must raise awareness about marine conservation efforts.
Chúng ta phải nâng cao nhận thức về các nỗ lực bảo tồn biển.
Chi tiếtCampaigns aim to raise awareness about marine conservation.Các chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về bảo tồn biển.
Đồng nghĩapromote marine awareness
Cụm hay dùngeducate the publicadvocate for ocean protection
Cụm từ này thường xuất hiện trong các chiến dịch bảo tồn.
|
— |
|
/rɪˈdjuːs ˈmɛrɪn weɪst/
|
phr. |
giảm lượng rác thải trong môi trường biển
We must reduce marine waste to protect ocean health.
Chúng ta phải giảm rác thải biển để bảo vệ sức khỏe đại dương.
Chi tiếtEfforts are underway to reduce marine waste globally.Các nỗ lực đang được thực hiện để giảm rác thải biển toàn cầu.
Đồng nghĩaminimize ocean waste
Cụm hay dùngpromote recycling programsimplement waste management
Cụm từ này quan trọng trong bảo vệ môi trường biển.
|
— |
|
/prəˈmoʊt mɪrˈin kənˌsərˈveɪʃən/
|
phr. |
khuyến khích nỗ lực bảo vệ môi trường biển
We must promote marine conservation to save endangered species.
Chúng ta phải khuyến khích bảo tồn biển để cứu các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Chi tiếtSchools can promote marine conservation through educational programs.Các trường học có thể khuyến khích bảo tồn biển thông qua các chương trình giáo dục.
Đồng nghĩaencourage marine protection
Cụm hay dùngpromote marine awarenesspromote ocean sustainability
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chương trình bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr ˈmɛəriːn ˌiːkəˈsɪstəmz/
|
phr. |
khám phá các hệ sinh thái biển khác nhau
Researchers seek to explore marine ecosystems for new species.
Các nhà nghiên cứu tìm cách khám phá các hệ sinh thái biển để phát hiện loài mới.
Chi tiếtĐồng nghĩastudy marine environmentsinvestigate ocean habitats
Cụm hay dùngdiscover new speciesanalyze marine life
Khám phá hệ sinh thái biển giúp hiểu rõ hơn về sự đa dạng sinh học.
|
— |
|
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈoʊʃən ɪkˈsplɔːreɪʃən/
|
phr. |
tham gia vào việc khám phá đại dương
Scientists engage in ocean exploration to find new species.
Các nhà khoa học tham gia vào việc khám phá đại dương để tìm ra loài mới.
Chi tiếtĐồng nghĩaparticipate in marine researchtake part in ocean studies
Cụm hay dùngdiscover underwater lifeinvestigate ocean depths
Khám phá đại dương giúp phát hiện nhiều điều mới mẻ.
|
— |
| phr. |
để tham gia vào việc giảng dạy về đại dương và cuộc sống của nó
Schools should engage in marine education for students.
Các trường học nên tham gia vào giáo dục biển cho học sinh.
Chi tiếtEngaging in marine education helps raise awareness of ocean issues.Tham gia vào giáo dục biển giúp nâng cao nhận thức về các vấn đề của đại dương.
Đồng nghĩaparticipate in ocean educationpromote marine knowledge
Cụm hay dùngdevelop programscreate awareness
Giáo dục biển rất quan trọng cho thế hệ tương lai.
|
— | |
|
/səˈsteɪn/
|
phr. |
duy trì hệ sinh thái biển
We must sustain marine ecosystems for future generations.
Chúng ta phải duy trì hệ sinh thái biển cho các thế hệ tương lai.
Chi tiếtEfforts are needed to sustain marine ecosystems amidst climate change.Cần có nỗ lực để duy trì hệ sinh thái biển giữa biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩamaintain marine ecosystems
Cụm hay dùngsustain biodiversitysustain marine populations
Cụm từ này thường được sử dụng trong các báo cáo môi trường.
|
— |
|
/buːst ˈmɛr.iːn ˈtʊr.ɪ.zəm/
|
phr. |
tăng cường du lịch liên quan đến đại dương
Efforts to boost marine tourism can benefit local economies.
Nỗ lực tăng cường du lịch biển có thể mang lại lợi ích cho nền kinh tế địa phương.
Chi tiếtWe should promote activities that boost marine tourism.Chúng ta nên thúc đẩy các hoạt động để tăng cường du lịch biển.
Đồng nghĩaenhance marine tourism
Cụm hay dùngboost significantlyboost sustainably
Cụm từ này thường gặp trong các chiến dịch du lịch.
|
— |
|
/səˈpɔrt mɛrɪn kənˈsɜrveɪʃən ˈɛfərts/
|
phr. |
hỗ trợ các nỗ lực bảo tồn biển.
Many organizations support marine conservation efforts to protect endangered species.
Nhiều tổ chức hỗ trợ các nỗ lực bảo tồn biển để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Chi tiếtWe should all support marine conservation efforts to ensure a healthy ocean.Chúng ta nên hỗ trợ các nỗ lực bảo tồn biển để đảm bảo một đại dương khỏe mạnh.
Đồng nghĩaassist marine protectionaid ocean conservation
Cụm hay dùngincrease supportstrengthen effortsmobilize resources
Nên sử dụng cụm từ này khi nói về bảo vệ biển.
|
— |
|
/prɪˈzɜrv mɛrɪn ˌbaɪoʊdaɪˈvɜrsɪti/
|
phr. |
bảo tồn sự đa dạng của sự sống trong môi trường biển.
We must preserve marine biodiversity for future generations.
Chúng ta phải bảo tồn sự đa dạng sinh học biển cho các thế hệ tương lai.
Chi tiếtPolicies should aim to preserve marine biodiversity effectively.Các chính sách nên nhằm bảo tồn sự đa dạng sinh học biển một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaprotect ocean diversityconserve marine species
Cụm hay dùngincrease protectionenhance conservationsupport initiatives
Đa dạng sinh học biển rất quan trọng cho sức khỏe đại dương.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔr ˈʌndərˌwɔtər ˈhæbɪtæts/
|
phr. |
khám phá các môi trường sống dưới bề mặt đại dương.
Scientists are eager to explore underwater habitats for new species.
Các nhà khoa học háo hức khám phá các môi trường sống dưới nước để tìm các loài mới.
Chi tiếtExploring underwater habitats can lead to important discoveries.Khám phá các môi trường sống dưới nước có thể dẫn đến những phát hiện quan trọng.
Đồng nghĩainvestigate marine environmentsstudy ocean habitats
Cụm hay dùngconduct researchdocument findingsidentify species
Khám phá dưới nước là một phần quan trọng của nghiên cứu đại dương.
|
— |
|
/buːst səˈsteɪnəbl ˈfɪʃɪŋ/
|
phr. |
tăng cường các phương pháp đánh bắt không gây hại cho môi trường.
Efforts to boost sustainable fishing are crucial for ocean health.
Nỗ lực tăng cường đánh bắt bền vững là rất quan trọng cho sức khỏe đại dương.
Chi tiếtMany communities are working to boost sustainable fishing practices.Nhiều cộng đồng đang làm việc để tăng cường các phương pháp đánh bắt bền vững.
Đồng nghĩapromote responsible fishingenhance eco-friendly fishing
Cụm hay dùngsupport initiativesdevelop regulationsencourage practices
Cần thiết để bảo vệ nguồn tài nguyên biển.
|
— |
|
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈmɛrɪn ˈstjuːədərʃɪp/
|
phr. |
khuyến khích việc chăm sóc và quản lý có trách nhiệm các nguồn tài nguyên biển.
Education can encourage marine stewardship in local communities.
Giáo dục có thể khuyến khích việc quản lý có trách nhiệm các nguồn tài nguyên biển trong cộng đồng địa phương.
Chi tiếtWe must encourage marine stewardship to protect our oceans.Chúng ta phải khuyến khích việc quản lý có trách nhiệm các nguồn tài nguyên biển để bảo vệ đại dương của chúng ta.
Đồng nghĩapromote ocean responsibilityfoster marine care
Cụm hay dùngdevelop initiativesraise awarenessengage communities
Rất quan trọng để bảo vệ tài nguyên biển.
|
— |
|
/ɪˈvæljueɪt ˈoʊʃən ˈɪmpækt/
|
phr. |
đánh giá tác động của các hoạt động lên môi trường đại dương.
Scientists evaluate ocean impacts from climate change regularly.
Các nhà khoa học thường xuyên đánh giá tác động của biến đổi khí hậu lên đại dương.
Chi tiếtEvaluating ocean impacts helps inform conservation efforts.Đánh giá tác động của đại dương giúp thông báo các nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩaassess ocean effectsmeasure marine impacts
Cụm hay dùngconduct studiesanalyze datareport findings
Rất cần thiết cho nghiên cứu môi trường.
|
— |
|
/prɪˈzɜːrv ˈoʊ.ʃən ˌbaɪ.oʊˈdɪ.vɜːr.sɪ.ti/
|
phr. |
bảo tồn đa dạng sinh học của đại dương
We must preserve ocean biodiversity for future generations.
Chúng ta phải bảo tồn đa dạng sinh học của đại dương cho các thế hệ tương lai.
Chi tiếtEfforts are underway to preserve ocean biodiversity.Nỗ lực đang diễn ra để bảo tồn đa dạng sinh học của đại dương.
Đồng nghĩaconserve ocean diversityprotect marine species
Cụm hay dùngbiodiversity conservationmarine ecosystems
Bảo tồn đa dạng sinh học rất quan trọng cho sự phát triển bền vững.
|
— |
|
/ɪnˈkɜːr.ɪdʒ ˈmɛr.in ˌɛdʒʊˈkeɪ.ʃən/
|
phr. |
khuyến khích giáo dục về biển
We should encourage marine education in schools.
Chúng ta nên khuyến khích giáo dục về biển trong các trường học.
Chi tiếtEncouraging marine education helps raise awareness.Khuyến khích giáo dục về biển giúp nâng cao nhận thức.
Đồng nghĩapromote ocean educationsupport marine learning
Cụm hay dùngeducational programsmarine curriculum
Giáo dục về biển giúp nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/ˈædvəkeɪt fɔːr səˈsteɪnəbl ˈfɪʃɪŋ/
|
phr. |
ủng hộ các phương pháp đánh bắt cá bền vững
Many groups advocate for sustainable fishing practices.
Nhiều nhóm ủng hộ các phương pháp đánh bắt cá bền vững.
Chi tiếtAdvocating for sustainable fishing helps protect fish stocks.Ủng hộ đánh bắt cá bền vững giúp bảo vệ nguồn cá.
Đồng nghĩapromote responsible fishingsupport eco-friendly fishing
Cụm hay dùngencourage sustainable practicesimplement fishing regulations
Thường được sử dụng trong ngữ cảnh bảo tồn biển.
|
— |
|
/ɪnˈvɛst ɪn ˈkoʊstəl prəˈtɛkʃən/
|
phr. |
đầu tư vào bảo vệ khu vực ven biển
Governments should invest in coastal protection to prevent erosion.
Các chính phủ nên đầu tư vào bảo vệ khu vực ven biển để ngăn chặn xói mòn.
Chi tiếtInvesting in coastal protection benefits local communities.Đầu tư vào bảo vệ khu vực ven biển có lợi cho các cộng đồng địa phương.
Đồng nghĩafund coastal defensesupport shoreline protection
Cụm hay dùngimplement protective measuresenhance coastal resilience
Rất quan trọng cho sự an toàn của các cộng đồng ven biển.
|
— |
|
/rɪˈdjuːs ˈmɛr.iːn pəˈluː.ʃən/
|
phr. |
giảm thiểu chất thải độc hại trong nước biển
Efforts are underway to reduce marine pollution globally.
Các nỗ lực đang được thực hiện để giảm thiểu ô nhiễm biển toàn cầu.
Chi tiếtWe can all help reduce marine pollution by recycling.Tất cả chúng ta có thể giúp giảm ô nhiễm biển bằng cách tái chế.
Đồng nghĩaminimize ocean wastediminish water contamination
Cụm hay dùngreduce plastic wastereduce carbon footprint
Ô nhiễm biển ảnh hưởng đến sức khỏe của hệ sinh thái.
|
— |
| phr. |
để phục hồi môi trường sống lành mạnh cho cá.
Efforts to restore fish habitats are essential for biodiversity.
Nỗ lực phục hồi môi trường sống của cá là rất cần thiết cho sự đa dạng sinh học.
Chi tiếtRestoring fish habitats can improve local fishing industries.Phục hồi môi trường sống của cá có thể cải thiện ngành đánh bắt địa phương.
Đồng nghĩarehabilitate fish environments
Cụm hay dùngrestore marine ecosystemsrestore coastal areas
Cụm từ này phổ biến trong bảo tồn sinh thái.
|
— | |
| phr. |
cải thiện nhận thức về môi trường biển và các vấn đề liên quan.
We need to enhance marine awareness in schools.
Chúng ta cần cải thiện nhận thức về biển trong các trường học.
Chi tiếtCampaigns aim to enhance marine awareness among the public.Các chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về biển trong cộng đồng.
Đồng nghĩaincrease marine knowledgeraise marine consciousness
Cụm hay dùngenhance public awarenessenhance environmental education
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch bảo vệ môi trường biển.
|
— | |
| phr. |
để giảm lượng khí carbon dioxide thải ra bởi cá nhân hoặc tổ chức.
We can reduce carbon footprints by using public transport.
Chúng ta có thể giảm lượng khí carbon bằng cách sử dụng phương tiện giao thông công cộng.
Chi tiếtBusinesses should aim to reduce carbon footprints through sustainable practices.Các doanh nghiệp nên hướng tới việc giảm lượng khí carbon thông qua các phương pháp bền vững.
Đồng nghĩalower carbon emissionsminimize carbon impact
Cụm hay dùngreduce environmental impactreduce energy consumption
Giảm lượng carbon rất quan trọng cho sức khỏe của hành tinh.
|
— | |
| phr. |
để đánh giá và phân tích các quy định liên quan đến quản lý đại dương và đời sống biển.
It's important to evaluate marine policies for effectiveness.
Việc đánh giá các chính sách biển để xem xét hiệu quả là rất quan trọng.
Chi tiếtGovernments must regularly evaluate marine policies to adapt to changes.Các chính phủ phải thường xuyên đánh giá các chính sách biển để thích ứng với thay đổi.
Đồng nghĩaassess marine regulationsreview ocean policies
Cụm hay dùngevaluate environmental strategiesevaluate conservation efforts
Đánh giá chính sách giúp cải thiện quản lý tài nguyên biển.
|
— | |
|
/ɪkˈsplɔr ˈmɛrɪn laɪf/
|
phr. |
khám phá các sinh vật sống trong môi trường đại dương
Scientists explore marine life to understand ecosystems better.
Các nhà khoa học khám phá đời sống biển để hiểu rõ hơn về hệ sinh thái.
Chi tiếtDiving trips allow us to explore marine life up close.Các chuyến lặn cho phép chúng ta khám phá đời sống biển gần gũi hơn.
Đồng nghĩastudy marine organisms
Cụm hay dùngresearch marine lifedocument marine lifeobserve marine life
Khám phá giúp nâng cao kiến thức về sinh vật biển.
|
— |
|
/prəˈtɛkt ˈoʊʃən rɪˈsɔrsɪz/
|
phr. |
bảo vệ tài nguyên tự nhiên có trong đại dương
Governments must protect ocean resources for future generations.
Các chính phủ phải bảo vệ tài nguyên đại dương cho các thế hệ tương lai.
Chi tiếtSustainable practices help protect ocean resources.Các phương pháp bền vững giúp bảo vệ tài nguyên đại dương.
Đồng nghĩaconserve ocean resources
Cụm hay dùngmanage ocean resourcessustain ocean resourcesutilize ocean resources
Bảo vệ tài nguyên đại dương là trách nhiệm chung.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈoʊʃən əˈwɛrnəs/
|
phr. |
khuyến khích mọi người hiểu về các vấn đề của đại dương
Schools should promote ocean awareness among students.
Các trường học nên khuyến khích sự nhận thức về đại dương trong học sinh.
Chi tiếtCampaigns aim to promote ocean awareness in local communities.Các chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về đại dương trong các cộng đồng địa phương.
Đồng nghĩaraise ocean consciousnessadvocate for ocean awareness
Cụm hay dùngpromote ocean educationenhance ocean understandingsupport ocean initiatives
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈoʊʃən ɪkˌsplɔːrˈeɪʃən/
|
phr. |
khuyến khích nghiên cứu và khám phá đại dương.
We should encourage ocean exploration for scientific discovery.
Chúng ta nên khuyến khích việc khám phá đại dương để phát hiện khoa học.
Chi tiếtPrograms that encourage ocean exploration are vital for education.Các chương trình khuyến khích khám phá đại dương rất quan trọng cho giáo dục.
Đồng nghĩapromotesupport
Cụm hay dùngfund researchdevelop initiatives
Khám phá đại dương giúp hiểu biết về môi trường sống.
|
— |
|
/prɪˈzɜrv ˈmɛrɪn ˈiːkəˌsɪstəmz/
|
phr. |
bảo vệ và duy trì sức khỏe của các môi trường đại dương.
Efforts to preserve marine ecosystems are crucial for biodiversity.
Các nỗ lực bảo vệ hệ sinh thái biển là rất quan trọng cho sự đa dạng sinh học.
Chi tiếtScientists study ways to preserve marine ecosystems from climate change.Các nhà khoa học nghiên cứu cách bảo vệ hệ sinh thái biển khỏi biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaprotect ocean ecosystemsmaintain marine habitats
Cụm hay dùngsuccessfully preserve marine ecosystemsurgently preserve marine ecosystems
Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến bảo vệ môi trường.
|
— |
| phr. |
đối phó với các mối đe dọa đến sự sống của đại dương.
We must combat marine threats like pollution and overfishing.
Chúng ta phải đối phó với các mối đe dọa đến đại dương như ô nhiễm và khai thác quá mức.
Chi tiếtOrganizations work together to combat marine threats effectively.Các tổ chức hợp tác để đối phó với các mối đe dọa đến đại dương một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaaddress ocean dangerstackle marine challenges
Cụm hay dùngcombat illegal fishingcombat ocean warming
Dùng trong ngữ cảnh bảo vệ và giữ gìn biển.
|
— | |
| phr. |
hỗ trợ quản lý nghề cá.
Governments need to support fisheries management for sustainability.
Các chính phủ cần hỗ trợ quản lý nghề cá để đảm bảo tính bền vững.
Chi tiếtEffective policies can support fisheries management and protect stocks.Các chính sách hiệu quả có thể hỗ trợ quản lý nghề cá và bảo vệ nguồn cá.
Đồng nghĩaassist fishery regulationspromote sustainable fishing
Cụm hay dùngsupport sustainable fisheriessupport fish populations
Liên quan đến quản lý và bảo tồn nguồn tài nguyên biển.
|
— | |
| phr. |
duy trì và hỗ trợ các môi trường tự nhiên của biển.
We must sustain marine habitats to protect fish populations.
Chúng ta phải duy trì các môi trường sống của biển để bảo vệ quần thể cá.
Chi tiếtEfforts to sustain marine habitats have increased in recent years.Nỗ lực duy trì các môi trường sống của biển đã tăng lên trong những năm gần đây.
Đồng nghĩamaintain marine environmentssupport underwater habitats
Cụm hay dùngsustain coral reefssustain aquatic ecosystems
Sử dụng 'sustain' khi nói về bảo vệ môi trường tự nhiên.
|
— | |
| phr. |
giải quyết các vấn đề ảnh hưởng đến đại dương và cuộc sống biển.
Governments must address marine challenges to protect ecosystems.
Các chính phủ phải giải quyết các thách thức biển để bảo vệ hệ sinh thái.
Chi tiếtScientists are working together to address marine challenges globally.Các nhà khoa học đang làm việc cùng nhau để giải quyết các thách thức biển toàn cầu.
Đồng nghĩatackle ocean issuesresolve marine problems
Cụm hay dùngaddress environmental concernsaddress ecological issues
Sử dụng 'address' để nhấn mạnh hành động giải quyết.
|
— |
Đang tải...