EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · oceans & marine life › study oceanography
study oceanography
B1
phr.
📁 Collocations · oceans & marine life
IELTS
nghiên cứu đại dương học
UK /ˈstʌd.i ˌoʊ.ʃənˈɒɡ.rə.fi/
·
US /ˈstʌd.i ˌoʊ.ʃənˈɒɡ.rə.fi/
to learn about oceans and their processes
Many students choose to study oceanography in college.
→ Nhiều sinh viên chọn nghiên cứu đại dương học ở trường đại học.
He decided to study oceanography to understand climate change.
→ Anh ấy quyết định nghiên cứu đại dương học để hiểu về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩa
research ocean science
explore marine sciences
Collocations
study marine biology
study environmental science
🎯
IELTS:
Nên sử dụng khi thảo luận về các ngành học liên quan đến đại dương.
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục và nghiên cứu khoa học.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
dive into the ocean
/daɪv ˈɪntuː ði ˈoʊ.ʃən/
lặn xuống đại dương
navigate the seas
/ˈnævɪɡeɪt ðə siːz/
điều hướng trên biển
Có trong các bộ
🔗
Collocations · oceans & marine life
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...