Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore legacies

/ɪkˈsplɔr ˈlɛgəsiz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá ảnh hưởng lâu dài của các sự kiện trong quá khứ phr.

Định nghĩa · to examine the lasting impact of past events

“We need to explore legacies of colonialism in modern societies.”Chúng ta cần khám phá những di sản của chủ nghĩa thực dân trong các xã hội hiện đại.

“Historians often explore legacies of important figures in history.”Các nhà sử học thường khám phá di sản của những nhân vật quan trọng trong lịch sử.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hiểu biết về ảnh hưởng của lịch sử.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...