Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shell

/ʃɛl/ B1

Nghĩa

vỏ danh từ

Định nghĩa · The hard outer covering of some animals or objects.

“The shell of the egg is fragile.”Vỏ của quả trứng rất mỏng manh.

“She found a beautiful shell on the beach.”Cô ấy nhặt được một vỏ sò đẹp trên bãi biển.

Đồng nghĩa seashellhusk
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả động vật hoặc thực vật.

Ghi chú · Vỏ cứng của động vật có vỏ, cũng là vỏ trứng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...