Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grow together in understanding

/ɡroʊ təˈɡɛðər ɪn ˌʌndərˈstændɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

phát triển sự hiểu biết lẫn nhau theo thời gian phr.

Định nghĩa · to develop mutual understanding over time

“They grew together in understanding through their experiences.”Họ đã phát triển sự hiểu biết lẫn nhau qua những trải nghiệm.

“Couples often grow together in understanding as they face challenges.”Các cặp đôi thường phát triển sự hiểu biết lẫn nhau khi họ đối mặt với thử thách.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phát triển trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh mối quan hệ cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...