Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come together for a meeting

/kʌm təˈɡɛðər fɔr ə ˈmiːtɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

tập hợp hoặc hội họp để thảo luận hoặc hội nghị phr.

Định nghĩa · to gather or assemble for a discussion or conference

“We will come together for a meeting next week.”Chúng ta sẽ tập hợp lại cho một cuộc họp vào tuần tới.

“The board members came together for a meeting to discuss changes.”Các thành viên hội đồng đã tập hợp lại để thảo luận về những thay đổi.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tổ chức trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về các cuộc họp chuyên môn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...