Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pick' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick someone's pocket

/pɪk ˈsʌm.wʌnz ˈpɒkɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

trộm cắp từ ai đó phr.

Định nghĩa · to steal from someone

“He got caught trying to pick someone's pocket.”Anh ấy bị bắt khi cố gắng trộm cắp từ ai đó.

“It's dangerous to pick someone's pocket in a crowd.”Thật nguy hiểm khi trộm cắp trong đám đông.

Mẹo IELTS · Tránh sử dụng trong văn viết chính thức.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc ăn cắp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...