EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · gốc 'pick' › pick someone's pocket
pick someone's pocket
B1
phr.
📁 Phrasal verbs · gốc 'pick'
IELTS
trộm cắp từ ai đó
UK /pɪk ˈsʌm.wʌnz ˈpɒkɪt/
·
US /pɪk ˈsʌm.wʌnz ˈpɒkɪt/
to steal from someone
He got caught trying to pick someone's pocket.
→ Anh ấy bị bắt khi cố gắng trộm cắp từ ai đó.
It's dangerous to pick someone's pocket in a crowd.
→ Thật nguy hiểm khi trộm cắp trong đám đông.
Đồng nghĩa
steal
rob
Collocations
pick someone's pocket in a crowd
pick someone's pocket without them noticing
🎯
IELTS:
Tránh sử dụng trong văn viết chính thức.
Dùng khi nói về việc ăn cắp.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pick at
/pɪk æt/
ăn một ít thức ăn từ từ
pick through
/pɪk θruː/
xem xét một bộ sưu tập để tìm cái gì đó
pick up speed
/pɪk ʌp spiːd/
tăng tốc độ
pick out a winner
/pɪk aʊt ə ˈwɪnər/
chọn ra lựa chọn tốt nhất
pick up after (someone)
/pɪk ʌp ˈɑːf.tər/
dọn dẹp sau ai đó
pick up where (someone) left off
/pɪk ʌp wɛr ˈsʌm.wʌn lɛft ɔf/
tiếp tục từ điểm mà ai đó đã dừng lại
pick and choose
/pɪk ənd tʃuːz/
chọn lựa rất cẩn thận
pick up a language
/pɪk ʌp ə ˈlæŋɡwɪdʒ/
học một ngôn ngữ một cách tự nhiên
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · gốc 'pick'
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...