Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pick' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick at

/pɪk æt/ B1 IELTS

Nghĩa

ăn một ít thức ăn từ từ v.

Định nghĩa · to eat small amounts of food slowly

“She picked at her food and didn't eat much.”Cô ấy chỉ ăn một ít và không ăn nhiều.

“He tends to pick at his meals when he's stressed.”Anh ấy thường ăn ít khi bị căng thẳng.

Đồng nghĩa nibblegraze

Mẹo IELTS · Chú ý cách diễn đạt cảm xúc khi viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về việc ăn uống không ngon miệng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...