Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pick' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick through

/pɪk θruː/ B1 IELTS

Nghĩa

xem xét một bộ sưu tập để tìm cái gì đó v.

Định nghĩa · to examine a collection to find something

“He picked through the box to find his old toys.”Anh ấy đã lục lọi trong hộp để tìm đồ chơi cũ.

“She picked through the files for the report.”Cô ấy đã xem qua các hồ sơ để tìm báo cáo.

Đồng nghĩa searchsift

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả các hoạt động tìm kiếm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi tìm kiếm trong nhiều thứ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...