Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sit

/sɪt/ A2

Nghĩa

ngồi động từ

Định nghĩa · To rest your body on a seat.

“Please sit down and relax.”Xin hãy ngồi xuống và thư giãn.

“Please sit here.”Xin mời ngồi đây.

Đồng nghĩa be seatedtake a seat
Trái nghĩa stand
Cụm hay dùng sit downsit upsit still

Mẹo IELTS · Sử dụng 'sit' để mô tả hành động trong bài nói.

Ghi chú · Ngồi xuống ghế hoặc mặt phẳng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...