Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sitter

/'sitə/ phổ biến #11445
Biến thể từ sitters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sitter

/'sitə/

danh từ

  • người ngồi
  • người mẫu (để vẽ)
  • gà ấp
  • (từ lóng) việc dễ làm, công việc ngon ăn, món bở
  • buồng tiếp khách
  • (như) baby-sitter
Định nghĩa tiếng Anh

n. Dutch astronomer who calculated the size of the universe and suggested that it is expanding (1872-1934) n. an organism (person or animal) that sits

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...