EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · poverty › penny pinching
penny pinching
B2
phr.
📁 Idioms · poverty
IELTS
tiết kiệm từng xu
UK /ˈpɛni ˈpɪnʧɪŋ/
·
US /ˈpɛni ˈpɪnʧɪŋ/
being very careful with money
His penny pinching habits made it hard for him to enjoy life.
→ Thói quen tiết kiệm từng xu của anh ấy khiến anh khó tận hưởng cuộc sống.
Penny pinching can sometimes lead to missed opportunities.
→ Tiết kiệm từng xu đôi khi có thể dẫn đến những cơ hội bị bỏ lỡ.
Đồng nghĩa
frugality
thriftiness
Collocations
tight budget
financial constraints
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện sự cẩn trọng trong chi tiêu.
Câu này thường dùng để chỉ người rất tiết kiệm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
living hand to mouth
/ˈlɪvɪŋ hænd tu maʊθ/
sống từ tay này qua tay khác
down on one's luck
/daʊn ɒn wʌnz lʌk/
gặp vận rủi
in dire straits
/ɪn daɪər streɪts/
trong tình trạng khó khăn
the poorhouse
/ðə ˈpʊrhaʊs/
nơi ở của người nghèo
a roof over one's head
/ə ruːf ˈoʊvər wʌnz hɛd/
có chỗ ở
to live beyond one's means
/tu lɪv bɪˈjɒnd wʌnz miːnz/
chi tiêu vượt quá khả năng tài chính
living in poverty
/ˈlɪvɪŋ ɪn ˈpɒvərti/
sống trong nghèo đói
to scrape by
/tu skreɪp baɪ/
sống với rất ít tiền
Có trong các bộ
💬
Idioms · poverty
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...