Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

journey

/ˈdʒɜrni/ B1

Nghĩa

hành trình danh từ

Định nghĩa · a long trip from one place to another

“The journey was long but enjoyable.”Hành trình dài nhưng thú vị.

“The journey took three days.”Hành trình mất ba ngày.

Đồng nghĩa tripvoyage

Mẹo IELTS · Mô tả trải nghiệm du lịch trong IELTS.

Ghi chú · Hành trình, thường dài và có ý nghĩa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...