| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈtrævəl/
|
v. |
Du lịch
I love to travel.
Tôi thích du lịch.
Chi tiếtI love to travel.Tôi thích du lịch.
Đồng nghĩajourneytour
Cụm hay dùngtravel abroadtravel planstravel expenses
Họ từtraveler (n)traveling (adj)
Động từ du lịch, di chuyển đến nơi xa.
|
— |
|
/ˈtræv.əlˌeɪ.dʒənt/
|
n.phr |
Đại lý du lịch
I go to the travel agent to book my holiday.
Tôi đến đại lý du lịch để đặt kỳ nghỉ của mình.
Chi tiếtI called a travel agent.Tôi đã gọi cho một đại lý du lịch.
Đồng nghĩatravel consultanttour operator
Cụm hay dùngbook through a travel agenttravel agent agency
Đại lý du lịch, người tư vấn tour.
|
— |
|
/vəˈkeɪʃən/
|
n. |
Kỳ nghỉ (U S)
Vacation in Da Nang.
Kỳ nghỉ ở Đà Nẵng.
Chi tiếtWe went on vacation to Hawaii.Chúng tôi đi nghỉ ở Hawaii.
Đồng nghĩaholidaybreak
Cụm hay dùngsummer vacationvacation spotvacation time
Kỳ nghỉ dài, thường dùng ở Mỹ.
|
— |
|
/flaɪt/
|
n. |
Chuyến bay
Direct flight to Hanoi.
Bay thẳng đến Hà Nội.
Chi tiếtOur flight was delayed by two hours.Chuyến bay của chúng tôi bị hoãn hai tiếng.
Đồng nghĩaair travelplane trip
Cụm hay dùngbook a flightdirect flight
Họ từfly (v)flier (n)
Chuyến bay, cũng có nghĩa là sự bay.
|
— |
|
/ˈvɔɪ.ɪdʒ/
|
n |
Chuyến hải hành
The voyage across the ocean takes many days to complete.
Chuyến hải hành qua đại dương mất nhiều ngày để hoàn thành.
Chi tiếtThey set off on a voyage.Họ bắt đầu một chuyến hải hành.
Đồng nghĩajourneytrip
Cụm hay dùnglong voyagesea voyage
Họ từvoyager (n)
Chuyến hải hành, thường dài ngày trên biển.
|
— |
|
/rɪˈlæks/
|
v |
thư giãn
Take time to relax after intense work.
Dành thời gian thư giãn sau công việc căng thẳng.
Chi tiếtI relax by listening to music.Tôi thư giãn bằng cách nghe nhạc.
Đồng nghĩaunwindchill
Cụm hay dùngrelax at homerelax your mindrelax and enjoy
Họ từrelaxation (n)relaxed (adj)relaxing (adj)
Không dùng 'relax' với tân ngữ trực tiếp.
|
— |
|
/rɪˈlæks/
|
v |
thư giãn
I relax by reading books.
Tôi thư giãn bằng việc đọc sách.
Chi tiếtI relax by reading a good book.Tôi thư giãn bằng cách đọc một cuốn sách hay.
Đồng nghĩaunwindease
Cụm hay dùngrelax and unwindrelaxation techniquesrelaxing music
Họ từrelaxation (n)
Dùng để chỉ trạng thái thoải mái.
|
— |
|
/ˈkæn.səl/
|
v. |
hủy bỏ
The meeting was canceled today.
Cuộc họp đã bị hủy hôm nay.
Chi tiếtThey canceled the flight due to weather.Họ đã hủy chuyến bay do thời tiết.
Đồng nghĩacall offabort
Cụm hay dùngcancel a meetingcancel an ordercancel a reservationcancel a flightbe canceled
Họ từcancellation (n.) sự hủy bỏcanceled (adj.) đã bị hủy
cancel = hủy hẳn; postpone/delay = hoãn (dời sang thời gian khác). Đừng nhầm hai nghĩa.
|
— |
|
/ˈkænsl/
|
động từ |
hủy bỏ
I need to cancel my appointment.
Tôi cần hủy bỏ cuộc hẹn của mình.
Chi tiếtThey decided to cancel the event due to rain.Họ quyết định hủy bỏ sự kiện vì mưa.
Đồng nghĩaabortrevoke
Cụm hay dùngcancel reservationcancel order
Hủy bỏ thường xảy ra trong các kế hoạch.
|
— |
|
/ˈhəʊm.steɪ/
|
n |
(dịch vụ)lưu trút ạ i nhà dân bản địa
We enjoy our homestay with a local family in the village.
Chúng tôi thích lưu trú tại nhà dân bản địa trong làng.
Chi tiếtWe stayed in a homestay.Chúng tôi ở homestay.
Đồng nghĩahome stayfamily stay
Cụm hay dùnghomestay experiencehomestay accommodation
Lưu trú tại nhà dân, trải nghiệm văn hóa.
|
— |
|
/ˌsuː.vənˈɪər/
|
n |
Quà lưu niệm
I buy a souvenir for my friend when I travel.
Tôi mua một món quà lưu niệm cho bạn tôi khi đi du lịch.
Chi tiếtI bought a souvenir for you.Tôi đã mua một món quà lưu niệm cho bạn.
Đồng nghĩakeepsakememento
Cụm hay dùngbuy a souvenirsouvenir shop
Quà lưu niệm, thường mua khi du lịch.
|
— |
|
/ˈtræv.əlˌsɪk.nəs/
|
n.phr |
Việc say tàu xe
I feel travelsickness when I ride on the bus for too long.
Tôi cảm thấy say tàu xe khi ngồi trên xe buýt quá lâu.
Chi tiếtI get travel sickness easily.Tôi dễ bị say tàu xe.
Đồng nghĩamotion sicknesscar sickness
Cụm hay dùngsuffer from travel sicknesstravel sickness pills
Say tàu xe, có thể dùng thuốc chống say.
|
— |
|
/ˈdʒɜrni/
|
danh từ |
hành trình
The journey was long but enjoyable.
Hành trình dài nhưng thú vị.
Chi tiếtThe journey took three days.Hành trình mất ba ngày.
Đồng nghĩatripvoyage
Cụm hay dùnglong journeystart a journey
Họ từjourney (v)journeyer (n)
Hành trình, thường dài và có ý nghĩa.
|
— |
|
/piːkˈsiː.zən/
|
n.phr |
Mùa cao điểm
Hotels are very busy during the peak season in summer.
Các khách sạn rất bận rộn trong mùa cao điểm vào mùa hè.
Chi tiếtAvoid traveling in peak season.Tránh du lịch vào mùa cao điểm.
Đồng nghĩahigh seasonbusy season
Cụm hay dùngduring peak seasonpeak season prices
Mùa cao điểm du lịch, giá thường cao.
|
— |
|
/ruːt/
|
danh từ |
đường đi
What is the best route to the park?
Đường đi tốt nhất đến công viên là gì?
Chi tiếtWe chose a scenic route for our trip.Chúng tôi chọn một con đường đẹp cho chuyến đi.
Đồng nghĩapathway
Cụm hay dùngroute maptravel routedirect route
Dùng để chỉ hướng đi.
|
— |
|
/ruːt/
|
n |
tuyến đường
Choose the most efficient route.
Chọn tuyến đường hiệu quả nhất.
Chi tiếtWe took the coastal route.Chúng tôi đi theo đường ven biển.
Đồng nghĩapathitinerary
Cụm hay dùngbus routescenic route
Đường đi, lộ trình, thường có sẵn.
|
— |
|
/trɪp/
|
n. |
Chuyến đi
Have a nice trip!
Chuyến đi vui vẻ!
Chi tiếtWe took a trip to the beach.Chúng tôi có chuyến đi đến bãi biển.
Đồng nghĩajourneyexcursion
Cụm hay dùngbusiness triproad tripfield trip
Danh từ chuyến đi, thường ngắn hơn 'travel'.
|
— |
|
/ɪkˈskɜː.ʃən/
|
n |
Chuyến tham quan
We have an excursion to the mountains this weekend.
Chúng tôi có một chuyến tham quan đến núi vào cuối tuần này.
Chi tiếtWe took an excursion to the island.Chúng tôi đã có chuyến tham quan đến đảo.
Đồng nghĩaoutingfield trip
Cụm hay dùnggo on an excursionexcursion boat
Chuyến tham quan ngắn, thường theo nhóm.
|
— |
|
/ˈlʌɡɪdʒ/
|
n. |
hành lý (tổng thể)
Your luggage must be under 23 kg.
Hành lý của bạn phải dưới 23 kg.
Chi tiếtPlease claim your luggage at belt three.Vui lòng nhận hành lý tại băng chuyền số ba.
Đồng nghĩabaggage
Cụm hay dùngcarry-on luggagecheck your luggageluggage allowancelost luggageluggage claim
Họ từlug (v.) kéo nặng nhọc (informal)
'Luggage' là danh từ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC — nói 'a piece of luggage' (không phải 'a luggage').
|
— |
|
/ˈlʌɡɪdʒ/
|
danh từ |
hành lý
Don't forget to pick up your luggage at the airport.
Đừng quên lấy hành lý của bạn tại sân bay.
Chi tiếtI packed my luggage for the trip.Tôi đã đóng gói hành lý cho chuyến đi.
Đồng nghĩabaggagesuitcases
Cụm hay dùngluggage allowanceluggage claimcarry-on luggage
Thường dùng trong du lịch.
|
— |
|
/ˈtʊərɪst/
|
danh từ |
du khách
The city attracts many tourists every year.
Thành phố thu hút nhiều du khách mỗi năm.
Chi tiếtThe city is full of tourists in summer.Thành phố đầy du khách vào mùa hè.
Đồng nghĩavisitortraveler
Cụm hay dùngtourist attractiontourist season
Họ từtourism (n)touristic (adj)
Du khách, người đi du lịch.
|
— |
|
/ˈtɪkɪt/
|
n. |
Vé
Buy a ticket.
Mua vé.
Chi tiếtI lost my train ticket.Tôi bị mất vé tàu.
Đồng nghĩapassvoucher
Cụm hay dùngbuy a ticketticket price
Vé, có thể cho tàu xe, máy bay, sự kiện.
|
— |
|
/ˈiː.ɡər/
|
adj |
Háo hức
She is eager to learn new things every day.
Cô ấy háo hức học những điều mới mỗi ngày.
Chi tiếtThe children are eager to play.Bọn trẻ háo hức chơi.
Đồng nghĩakeenenthusiastic
Cụm hay dùngeager to learneager for success
Họ từeagerly (adv)eagerness (n)
Mong muốn mạnh mẽ, thường + to V
|
— |
|
/ˈsʌnˌɡlæsɪz/
|
danh từ |
kính mát
I always wear sunglasses when it's sunny.
Tôi luôn đeo kính mát khi trời nắng.
Chi tiếtDon't forget your sunglasses at the beach.Đừng quên kính mát ở bãi biển.
Đồng nghĩashadessun specs
Cụm hay dùngwear sunglassespolarized sunglasses
Kính mát, bảo vệ mắt khỏi nắng.
|
— |
|
/səˈfɑːri/
|
n |
chuyến đi xem thú
They went on a safari in Kenya.
Họ đi safari ở Kenya.
Chi tiếtThey went on a safari in Kenya.Họ đã đi xem thú hoang dã ở Kenya.
Đồng nghĩawildlife expeditiongame drive
Cụm hay dùnggo on safarisafari park
Chuyến đi xem thú hoang dã, thường ở châu Phi.
|
— |
| n |
chuyến tham quan, tour du lịch
We booked a city tour for Saturday morning.
Chúng tôi đặt tour tham quan thành phố sáng thứ Bảy.
|
— |
Đang tải...