Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2409

journey

/'dʤə:ni/

danh từ

  • cuộc hành trình (thường là bằng đường bộ)
  • chặng đường đi, quâng đường đi (trong một thời gian nhất định)
    • to go by easy journeys: đi từng chặng đường ngắn
    • a three day's journey: chặng đường đi mất ba ngày; cuộc hành trình ba ngày

nội động từ

  • làm một cuộc hành trình
Đồng nghĩa triptravel
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of traveling from one place to another

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...