Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spatial relationships

/ˈspeɪ.ʃəl rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

Cách mà các không gian khác nhau liên quan đến nhau trong thiết kế. phr.

Định nghĩa · How different spaces relate to each other in design.

“Understanding spatial relationships is key to effective design.”Hiểu biết về các mối quan hệ không gian là chìa khóa cho thiết kế hiệu quả.

“They analyzed spatial relationships in their urban planning.”Họ đã phân tích các mối quan hệ không gian trong quy hoạch đô thị.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tầm quan trọng của mối quan hệ không gian trong bài viết.

Ghi chú · Mối quan hệ không gian giúp tối ưu hóa thiết kế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...