Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fig

/fɪg/ B1

Nghĩa

quả sung danh từ

Định nghĩa · A small, sweet fruit with a soft texture.

“I bought some fresh figs from the market.”Tôi đã mua một ít quả sung tươi từ chợ.

“I enjoy eating fresh figs in the summer.”Tôi thích ăn quả sung tươi vào mùa hè.

Đồng nghĩa fruitberry
Cụm hay dùng dried figfresh fig

Mẹo IELTS · Có thể dùng để ví dụ về trái cây trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Quả sung thường được dùng trong món tráng miệng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...