Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

berry

/'beri/ Collins ★★ phổ biến #6096

Nghĩa thường dùng

quả mọng danh từ

“She picked some fresh berries from the garden.”Cô ấy đã hái một số quả mọng tươi từ vườn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

berry

/'beri/

danh từ

  • (thực vật học) quả mọng
  • hột (cà phê...)
  • trứng cá, trứng tôm
    • hen-lobster in berry: con tôm hùm có trứng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đồng đô la

nội động từ

  • có quả mọng
  • hái quả mọng
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of numerous small and pulpy edible fruits; used as desserts or in making jams and jellies and preserves n. a small fruit having any of various structures, e.g., simple (grape or blueberry) or aggregate (blackberry or raspberry) n. United States rock singer (born in 1931) v. pick or gather berries

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...