fig
/fig/ GRECollins ★ phổ biến #7542
Nghĩa thường dùng
quả sung
danh từ
“I bought some fresh figs from the market.”Tôi đã mua một ít quả sung tươi từ chợ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fig
/fig/
danh từ
- (thực vật học) quả sung; quả vả
- (thực vật học) cây sung; cây vả ((cũng) fig tree)
- vật vô giá trị; một tí, một chút
- his opinion is not worth a fig: ý kiến của hắn chắng có một chút giá trị gì
thành ngữ
- I don't care a fig
- (xem) care
danh từ
- quần áo, y phục; trang bị
- in full fig: ăn mặc chỉnh tề; trang bị đầy đủ
- tình trạng sức khoẻ
- in good fig: sung sức
ngoại động từ
- to fig out (up) a horse làm ngựa hăng lên
- to fig out someone ăn mặc diện cho ai
Định nghĩa tiếng Anh
n. Mediterranean tree widely cultivated for its edible fruit n. fleshy sweet pear-shaped yellowish or purple multiple fruit eaten fresh or preserved or dried