Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

examine poetic forms

/ɪɡˈzæmɪn ˈpoʊɪtɪk fɔrmz/ B2 IELTS

Nghĩa

phân tích cấu trúc của thơ ca phr.

Định nghĩa · analyze the structures of poetry

“Students will examine poetic forms in their poetry unit.”Học sinh sẽ phân tích các hình thức thơ trong đơn vị thơ của họ.

“She enjoys examining poetic forms in her favorite poems.”Cô ấy thích phân tích các hình thức thơ trong những bài thơ yêu thích của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự hiểu biết về thơ.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong môn thơ ca.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...