anniversary
/ˌænɪˈvɜːrsəri/ B1
Nghĩa
kỷ niệm
danh từ
Định nghĩa · A date that is remembered for a special event.
“They celebrated their wedding anniversary.”Họ đã kỷ niệm ngày cưới của mình.
“Today is our fifth anniversary.”Hôm nay là kỷ niệm năm năm của chúng tôi.
Đồng nghĩa
commemorationcelebration
Cụm hay dùng
wedding anniversaryanniversary party
Họ từ
annual (adj)
Mẹo IELTS · Dùng để nói về sự kiện trong bài viết.
Ghi chú · Kỷ niệm hàng năm, thường là ngày cưới.