Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nick

/nɪk/ B1

Nghĩa

vết xước danh từ

Định nghĩa · A small cut or mark on a surface.

“There was a nick on the surface of the table.”Có một vết xước trên bề mặt của bàn.

“He has a nick on his arm from the knife.”Cậu ấy có một vết xước trên tay từ con dao.

Đồng nghĩa scratchcut

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả tình huống trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả vết thương nhẹ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...