nick
/nɪk/ B1
Nghĩa
vết xước
danh từ
Định nghĩa · A small cut or mark on a surface.
“There was a nick on the surface of the table.”Có một vết xước trên bề mặt của bàn.
“He has a nick on his arm from the knife.”Cậu ấy có một vết xước trên tay từ con dao.
Cụm hay dùng
nick in the surfaceminor nick
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả tình huống trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả vết thương nhẹ.