nick
/nik/ GRECollins ★★ phổ biến #17704
Nghĩa thường dùng
vết xước
danh từ
“There was a nick on the surface of the table.”Có một vết xước trên bề mặt của bàn.
Biến thể từ
nicked quá khứ phân từ
nicked quá khứ
nicking hiện tại phân từ
nicks số nhiều
nicks ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nick
/nik/
danh từ
- nấc, khía
thành ngữ
- in the nick [of time]
- đúng lúc
ngoại động từ
- cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao)
- cắt gân đuôi (ngựa cho cụp xuống)
- bắt kịp (xe lửa...); chộp, bắt quả tang, tóm đúng (kẻ trộm, kẻ cắp...)
- đoán trúng (sự thật)
- gieo (súc sắc) trúng số to
- (từ lóng) ăn cắp, xoáy
nội động từ
- (nick in) chặn ngang (chạy đua)
- (nick with) giao phối (động vật)
Định nghĩa tiếng Anh
n. (British slang) a prison v. cut slightly, with a razor v. cut a nick into v. divide or reset the tail muscles of