Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nick

/nik/ GRECollins ★★ phổ biến #17704

Nghĩa thường dùng

vết xước danh từ

“There was a nick on the surface of the table.”Có một vết xước trên bề mặt của bàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nick

/nik/

danh từ

  • nấc, khía

thành ngữ

  1. in the nick [of time]
    • đúng lúc

ngoại động từ

  • cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao)
  • cắt gân đuôi (ngựa cho cụp xuống)
  • bắt kịp (xe lửa...); chộp, bắt quả tang, tóm đúng (kẻ trộm, kẻ cắp...)
  • đoán trúng (sự thật)
  • gieo (súc sắc) trúng số to
  • (từ lóng) ăn cắp, xoáy

nội động từ

  • (nick in) chặn ngang (chạy đua)
  • (nick with) giao phối (động vật)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (British slang) a prison v. cut slightly, with a razor v. cut a nick into v. divide or reset the tail muscles of

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...