Kho từ
› Collocations · literature › craft captivating stories
craft captivating stories
B2phr.📁 Collocations · literatureIELTS
tạo ra những câu chuyện thu hút và giữ chân độc giả
UK /kræft/ ·
US /kræft/
create stories that attract and hold attention
She aims to craft captivating stories that resonate with readers.
→ Cô ấy dự định tạo ra những câu chuyện thu hút và gây tiếng vang với độc giả.
Authors must learn to craft captivating stories to engage their audience.→ Các tác giả phải học cách tạo ra những câu chuyện thu hút để thu hút khán giả.